Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT

Bạn đang xem:
Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Một số cấu trúc tiếng Anh cơ bản trong chương trình phổ thông

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something Eg2: Anh ấy chạy quá nhanh để tôi chạy theo.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V (so…so…), vd1: Cái hộp này nặng đến nỗi tôi không thể lấy nó. E.g2: Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe thấy gì.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (so…so…), vd1: It is such a heavy box that I could carry it. Vd2: Đó là những cuốn sách thú vị đến nỗi tôi không thể bỏ qua chúng.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ…để ai đó làm…), tức là 1: Cô ấy đủ lớn để kết hôn. Vd2: Họ đủ thông minh để tôi dạy họ tiếng Anh.

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…), vd1: Hôm qua tôi đã cắt tóc. Vd2: Tôi muốn sửa đôi giày của mình.

6. It + is + time + S + V (-ed, cột 2-thì quá khứ) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó làm gì…), vd1 : It is time bạn đã có một vòi hoa sen Vd2: Đã đến lúc tôi hỏi tất cả các bạn câu hỏi này.

7. Nó + mất/ mất + ai đó + khoảng thời gian + để làm gì đó, tức là 1: Tôi mất 5 phút để đến trường. Vd2: Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập này ngày hôm qua.

Xem thêm: Bài tập thì Quá khứ tiếp diễn bằng tiếng Anh (có đáp án)

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai đó/cái gì đó… không làm gì cả..), vd1:

9. S + find+ it+ adj to do something (see … for…), vd1: Tôi thấy rất khó học về tiếng Anh. Vd2: Họ thấy thật dễ dàng để khắc phục vấn đề đó.

10. Toprefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/làm), vd1: Tôi thích chó hơn mèo. Vd2: Tôi thích đọc sách hơn xem TV.

Download file tài liệu để xem chi tiết

5/5 – (392 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT

Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT

Hình Ảnh về:
Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT

Video về:
Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT

Wiki về
Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT


Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Một số cấu trúc tiếng Anh cơ bản trong chương trình phổ thông

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something Eg2: Anh ấy chạy quá nhanh để tôi chạy theo.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V (so…so…), vd1: Cái hộp này nặng đến nỗi tôi không thể lấy nó. E.g2: Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe thấy gì.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (so…so…), vd1: It is such a heavy box that I could carry it. Vd2: Đó là những cuốn sách thú vị đến nỗi tôi không thể bỏ qua chúng.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ…để ai đó làm…), tức là 1: Cô ấy đủ lớn để kết hôn. Vd2: Họ đủ thông minh để tôi dạy họ tiếng Anh.

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…), vd1: Hôm qua tôi đã cắt tóc. Vd2: Tôi muốn sửa đôi giày của mình.

6. It + is + time + S + V (-ed, cột 2-thì quá khứ) / It's +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó làm gì...), vd1 : It is time bạn đã có một vòi hoa sen Vd2: Đã đến lúc tôi hỏi tất cả các bạn câu hỏi này.

7. Nó + mất/ mất + ai đó + khoảng thời gian + để làm gì đó, tức là 1: Tôi mất 5 phút để đến trường. Vd2: Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập này ngày hôm qua.

Xem thêm: Bài tập thì Quá khứ tiếp diễn bằng tiếng Anh (có đáp án)

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai đó/cái gì đó… không làm gì cả..), vd1:

9. S + find+ it+ adj to do something (see … for…), vd1: Tôi thấy rất khó học về tiếng Anh. Vd2: Họ thấy thật dễ dàng để khắc phục vấn đề đó.

10. Toprefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/làm), vd1: Tôi thích chó hơn mèo. Vd2: Tôi thích đọc sách hơn xem TV.

Download file tài liệu để xem chi tiết

5/5 - (392 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#Một #số #cấu #trúc #Tiếng #Anh #cơ #bản #trong #chương #trình #THPT

[rule_3_plain]

#Một #số #cấu #trúc #Tiếng #Anh #cơ #bản #trong #chương #trình #THPT

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPTRelated posts:

Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT
1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…), e.g.1: She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. It + is + time + S + V (-ed, cột 2-động từ chia ở thì quá khứ) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
.u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465:active, .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài tập thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh (Có đáp án)8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..), e.g.1:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
Download file tài liệu để xem thêm chi tiết

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/5 – (392 bình chọn)

Related posts:Các cấu trúc câu cơ bản trong Tiếng Anh
Một số cấu trúc viết lại câu trong Tiếng Anh
Một số cấu trúc ngữ pháp đặc biệt trong Tiếng Anh
Tuyển tập các cấu trúc Tiếng Anh hay gặp trong bài thi tốt nghiệp THPT quốc gia các năm

#Một #số #cấu #trúc #Tiếng #Anh #cơ #bản #trong #chương #trình #THPT

[rule_2_plain]

#Một #số #cấu #trúc #Tiếng #Anh #cơ #bản #trong #chương #trình #THPT

[rule_2_plain]

#Một #số #cấu #trúc #Tiếng #Anh #cơ #bản #trong #chương #trình #THPT

[rule_3_plain]

#Một #số #cấu #trúc #Tiếng #Anh #cơ #bản #trong #chương #trình #THPT

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPTRelated posts:

Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT
1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…), e.g.1: She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. It + is + time + S + V (-ed, cột 2-động từ chia ở thì quá khứ) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
.u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465:active, .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u3e513795379a130ca9bfb11fb7d5a465:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài tập thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh (Có đáp án)8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..), e.g.1:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
Download file tài liệu để xem thêm chi tiết

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/5 – (392 bình chọn)

Related posts:Các cấu trúc câu cơ bản trong Tiếng Anh
Một số cấu trúc viết lại câu trong Tiếng Anh
Một số cấu trúc ngữ pháp đặc biệt trong Tiếng Anh
Tuyển tập các cấu trúc Tiếng Anh hay gặp trong bài thi tốt nghiệp THPT quốc gia các năm

Chuyên mục: Giáo dục
#Một #số #cấu #trúc #Tiếng #Anh #cơ #bản #trong #chương #trình #THPT

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button