Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1

Bạn đang xem:
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1
tại hoami.edu.vn

3 tháng trước

4 tháng trước

4 tháng trước

4 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

Nhằm cung cấp cho các bạn học sinh lớp 10 có thêm tài liệu học tập môn Sinh học, chiase24.com xin giới thiệu Giải bài tập trắc nghiệm Chương 1 Sinh học lớp 10 .

Tài liệu gồm 15 trang, tổng hợp tất cả các câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương Thành phần hóa học của tế bào. Tài liệu có đáp án kèm theo. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Trắc nghiệm sinh học lớp 10 chương 1

Câu hỏi 1 . Bốn yếu tố chính tạo nên vật chất sống là:

AC,H,O,P.

BC,H,O,N.

CO,P,C,N.

D.H,O,N,P.

Câu 2. Cacbon là nguyên tố hóa học có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon

A. là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên vật chất sống.

B. chiếm tỉ trọng đáng kể trong cơ thể sống.

C. có cấu hình điện tử vòng ngoài cùng với 4 electron (đồng thời hình thành 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác).

D. Cả A, B, C .

* Câu 3. Các nguyên tố vi lượng thường được cây trồng yêu cầu với một lượng rất nhỏ vì

A. hầu hết chúng đã có sẵn trong các hợp chất thực vật.

B. Chức năng chính của chúng là hoạt hóa enzim.

C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

D. chúng chỉ cần cho cây ở những giai đoạn sinh trưởng nhất định.

câu 4: Hầu hết các nguyên tố đa lượng tạo nên

A. lipit, enzim.

B. protein, vitamin.

C. đại phân tử chất hữu cơ.

D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.

câu hỏi 5. Khi chăm sóc cây thấy chóp lá và mép lá có màu trắng sau đó chuyển sang màu đen, phiến lá cong và quăn lại, đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng.

Akali.

B. canxi.

C. magie.

D. photpho.

Xem thêm: Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh lớp 3

*Câu hỏi 6. Trong cấu trúc tế bào, cấu trúc không chứa axit nuclêic là

A. ti thể.

B. lưới nội chất hạt.

C. lưới nội chất trơn.

D. nhân lên.

Câu 7. Cấu trúc mang và truyền thông tin di truyền là

A. prôtêin.

B. ADN.

C. mARN.

D. rARN.

*Câu 8. Trong nhân tế bào nhân thực

A. hầu hết ADN mã hóa prôtêin.

B. Hạt nhân ADN mã hóa tổng hợp rARN.

C. tất cả các protein đều là histone.

D. quá trình phiên mã của ADN chỉ xảy ra ở thể dị nhiễm sắc.

Câu 9. Liên kết hiđro có trong phân tử

A. ADN.

B-protein.

C-CO2.

D- cả A và B.

câu hỏi 10. Yếu tố then chốt tạo nên sự đa dạng của chất hữu cơ là

A- Cacbon.

B- Hiđro.

C- Ôxi.

D- Nitơ.

*Câu 11. Nguyên tố nào sau đây ít có nhất trong cơ thể con người?

A. nitơ.

B. cacbon.

C. hiđro.

D. photpho.

Câu 12. Các chức năng của carbon trong tế bào là gì?

A. dự trữ năng lượng, là vật chất cấu tạo nên tế bào.

B. cấu trúc tế bào, cấu trúc enzim.

C. điều hòa quá trình trao đổi chất, tham gia cấu trúc tế bào chất.

D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

Câu 13. Nước rất quan trọng đối với sự sống vì

A. được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

B. chúng đang phân cực.

C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

D. chiếm thành phần chính trong mọi tế bào và cơ thể sống.

Câu 14. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao.

B. lực dính kết.

C. nhiệt bay hơi cao.

D. đảo cực.

câu 15. Đá ước có đặc điểm gì

A- Liên kết hiđro bị phá vỡ và được tái tạo liên tục.

B- liên kết hidro luôn bị phá vỡ nhưng không được tái tạo.

C- liên kết hiđro luôn bền vững và tạo thành cấu trúc mạng tinh thể.

Xem thêm: Khoa học lớp 6 bài 38: Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc

D- không tồn tại liên kết hidro.

Câu 16. Tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

A. rất nhỏ.

B. có xu hướng liên kết với nhau.

C. là hai cực.

E. dễ tách khỏi nhau.

Câu 17. Oxi và hiđro trong phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết

A. tĩnh điện.

B. cộng hóa trị

C. hiđro.

D. este.

Câu 18. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao.

B. lực dính kết.

C. nhiệt bay hơi cao.

D. đảo cực.

câu 19. Nước có tính phân cực vì

A. Gồm oxi và hiđro.

B. electron của hiđro yếu.

C. 2 đầu mang điện tích trái dấu.

D. liên kết hiđro luôn bền vững

câu 20. Khi trời bắt đầu mưa, nhiệt độ không khí tăng lên một chút do

A. Nước liên kết với các phân tử khác trong không khí tỏa nhiệt.

B. liên kết hiđro giữa các phân tử nước được hình thành tỏa nhiệt.

C. liên kết hiđro giữa các phân tử nước bị đứt, tỏa nhiệt.

D. lực căng bề mặt của nước tăng.

* Câu 21. Khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác trong vũ trụ, trước tiên các nhà khoa học tìm kiếm nước ở đó vì

A. Nước bao gồm các chất dinh dưỡng đa lượng.

B. Nước chiếm thành phần chính trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.

C. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào.

D. Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

Câu 22. Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố

AC,H,O,N.

B.C,H,N,P.

C.C,H,O.

ĐC,H,Ô,P.

Câu 23. Có mấy loại cacbohydrat?

A. Đường đơn, đường đôi.

Xem thêm: Gợi ý câu hỏi tự luận Học phần 3 môn Vật lý THPT

B. đường đôi, đường nhiều.

C. đường đơn, đường đa.

D. đường đôi, đường đơn, đường nhiều.

câu 24. Carbohydrate tạo nên màng sinh chất

A. chỉ ở bề mặt ngoài của màng nó mới liên kết với prôtêin hoặc lipit đặc trưng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.

B. làm cho cấu trúc màng ổn định và chắc chắn hơn.

C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

DB và C.

Câu 25. Các monome chính tạo nên carbohydrate là

A- glucozơ, fructozơ, sacarozơ.

B- glucozơ, fructozơ, galactôzơ.

C- glucozơ, galactôzơ, sacarozơ.

D-fructozơ, sacaroza, galactôzơ.

câu 26* Photpholipit ở màng sinh chất là lưỡng cực nên không cho chất tan

A. trong nước cũng như các chất mang điện đi qua

B. tan trong lipit, các chất nhỏ không phân cực không mang điện tích đi qua.

C. không tan trong lipit và trong nước đi qua.

D. cả A và B.

Câu 27. Cholesterol trong màng sinh chất

A. liên kết với prôtêin hoặc lipit đặc trưng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.

B. có chức năng giúp cấu trúc màng tế bào bền vững và chắc chắn hơn.

C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

D. làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, cơ quan thụ cảm tiếp nhận thông tin.

Câu 28. Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit và steroit là:

A. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào.

B. tham gia cấu tạo nên màng tế bào.

C. có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước.

D. Cả A,B,C.

……………………

Vui lòng tải file tài liệu để xem nội dung chi tiết hơn

5/5 – (442 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1

Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1

Hình Ảnh về:
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1

Video về:
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1

Wiki về
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1


Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1 -

3 tháng trước

4 tháng trước

4 tháng trước

4 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

6 tháng trước

Nhằm cung cấp cho các bạn học sinh lớp 10 có thêm tài liệu học tập môn Sinh học, chiase24.com xin giới thiệu Giải bài tập trắc nghiệm Chương 1 Sinh học lớp 10 .

Tài liệu gồm 15 trang, tổng hợp tất cả các câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương Thành phần hóa học của tế bào. Tài liệu có đáp án kèm theo. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Trắc nghiệm sinh học lớp 10 chương 1

Câu hỏi 1 . Bốn yếu tố chính tạo nên vật chất sống là:

AC,H,O,P.

BC,H,O,N.

CO,P,C,N.

D.H,O,N,P.

Câu 2. Cacbon là nguyên tố hóa học có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon

A. là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên vật chất sống.

B. chiếm tỉ trọng đáng kể trong cơ thể sống.

C. có cấu hình điện tử vòng ngoài cùng với 4 electron (đồng thời hình thành 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác).

D. Cả A, B, C .

* Câu 3. Các nguyên tố vi lượng thường được cây trồng yêu cầu với một lượng rất nhỏ vì

A. hầu hết chúng đã có sẵn trong các hợp chất thực vật.

B. Chức năng chính của chúng là hoạt hóa enzim.

C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

D. chúng chỉ cần cho cây ở những giai đoạn sinh trưởng nhất định.

câu 4: Hầu hết các nguyên tố đa lượng tạo nên

A. lipit, enzim.

B. protein, vitamin.

C. đại phân tử chất hữu cơ.

D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.

câu hỏi 5. Khi chăm sóc cây thấy chóp lá và mép lá có màu trắng sau đó chuyển sang màu đen, phiến lá cong và quăn lại, đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng.

Akali.

B. canxi.

C. magie.

D. photpho.

Xem thêm: Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh lớp 3

*Câu hỏi 6. Trong cấu trúc tế bào, cấu trúc không chứa axit nuclêic là

A. ti thể.

B. lưới nội chất hạt.

C. lưới nội chất trơn.

D. nhân lên.

Câu 7. Cấu trúc mang và truyền thông tin di truyền là

A. prôtêin.

B. ADN.

C. mARN.

D. rARN.

*Câu 8. Trong nhân tế bào nhân thực

A. hầu hết ADN mã hóa prôtêin.

B. Hạt nhân ADN mã hóa tổng hợp rARN.

C. tất cả các protein đều là histone.

D. quá trình phiên mã của ADN chỉ xảy ra ở thể dị nhiễm sắc.

Câu 9. Liên kết hiđro có trong phân tử

A. ADN.

B-protein.

C-CO2.

D- cả A và B.

câu hỏi 10. Yếu tố then chốt tạo nên sự đa dạng của chất hữu cơ là

A- Cacbon.

B- Hiđro.

C- Ôxi.

D- Nitơ.

*Câu 11. Nguyên tố nào sau đây ít có nhất trong cơ thể con người?

A. nitơ.

B. cacbon.

C. hiđro.

D. photpho.

Câu 12. Các chức năng của carbon trong tế bào là gì?

A. dự trữ năng lượng, là vật chất cấu tạo nên tế bào.

B. cấu trúc tế bào, cấu trúc enzim.

C. điều hòa quá trình trao đổi chất, tham gia cấu trúc tế bào chất.

D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

Câu 13. Nước rất quan trọng đối với sự sống vì

A. được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

B. chúng đang phân cực.

C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

D. chiếm thành phần chính trong mọi tế bào và cơ thể sống.

Câu 14. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao.

B. lực dính kết.

C. nhiệt bay hơi cao.

D. đảo cực.

câu 15. Đá ước có đặc điểm gì

A- Liên kết hiđro bị phá vỡ và được tái tạo liên tục.

B- liên kết hidro luôn bị phá vỡ nhưng không được tái tạo.

C- liên kết hiđro luôn bền vững và tạo thành cấu trúc mạng tinh thể.

Xem thêm: Khoa học lớp 6 bài 38: Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc

D- không tồn tại liên kết hidro.

Câu 16. Tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

A. rất nhỏ.

B. có xu hướng liên kết với nhau.

C. là hai cực.

E. dễ tách khỏi nhau.

Câu 17. Oxi và hiđro trong phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết

A. tĩnh điện.

B. cộng hóa trị

C. hiđro.

D. este.

Câu 18. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao.

B. lực dính kết.

C. nhiệt bay hơi cao.

D. đảo cực.

câu 19. Nước có tính phân cực vì

A. Gồm oxi và hiđro.

B. electron của hiđro yếu.

C. 2 đầu mang điện tích trái dấu.

D. liên kết hiđro luôn bền vững

câu 20. Khi trời bắt đầu mưa, nhiệt độ không khí tăng lên một chút do

A. Nước liên kết với các phân tử khác trong không khí tỏa nhiệt.

B. liên kết hiđro giữa các phân tử nước được hình thành tỏa nhiệt.

C. liên kết hiđro giữa các phân tử nước bị đứt, tỏa nhiệt.

D. lực căng bề mặt của nước tăng.

* Câu 21. Khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác trong vũ trụ, trước tiên các nhà khoa học tìm kiếm nước ở đó vì

A. Nước bao gồm các chất dinh dưỡng đa lượng.

B. Nước chiếm thành phần chính trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.

C. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào.

D. Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

Câu 22. Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố

AC,H,O,N.

B.C,H,N,P.

C.C,H,O.

ĐC,H,Ô,P.

Câu 23. Có mấy loại cacbohydrat?

A. Đường đơn, đường đôi.

Xem thêm: Gợi ý câu hỏi tự luận Học phần 3 môn Vật lý THPT

B. đường đôi, đường nhiều.

C. đường đơn, đường đa.

D. đường đôi, đường đơn, đường nhiều.

câu 24. Carbohydrate tạo nên màng sinh chất

A. chỉ ở bề mặt ngoài của màng nó mới liên kết với prôtêin hoặc lipit đặc trưng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.

B. làm cho cấu trúc màng ổn định và chắc chắn hơn.

C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

DB và C.

Câu 25. Các monome chính tạo nên carbohydrate là

A- glucozơ, fructozơ, sacarozơ.

B- glucozơ, fructozơ, galactôzơ.

C- glucozơ, galactôzơ, sacarozơ.

D-fructozơ, sacaroza, galactôzơ.

câu 26* Photpholipit ở màng sinh chất là lưỡng cực nên không cho chất tan

A. trong nước cũng như các chất mang điện đi qua

B. tan trong lipit, các chất nhỏ không phân cực không mang điện tích đi qua.

C. không tan trong lipit và trong nước đi qua.

D. cả A và B.

Câu 27. Cholesterol trong màng sinh chất

A. liên kết với prôtêin hoặc lipit đặc trưng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.

B. có chức năng giúp cấu trúc màng tế bào bền vững và chắc chắn hơn.

C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

D. làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, cơ quan thụ cảm tiếp nhận thông tin.

Câu 28. Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit và steroit là:

A. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào.

B. tham gia cấu tạo nên màng tế bào.

C. có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước.

D. Cả A,B,C.

……………………

Vui lòng tải file tài liệu để xem nội dung chi tiết hơn

5/5 - (442 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#Bài #tập #trắc #nghiệm #môn #Sinh #học #lớp #chương

[rule_3_plain]

#Bài #tập #trắc #nghiệm #môn #Sinh #học #lớp #chương

Sùi mào gà – mụn cóc sinh dục: Nguyên nhân, biểu hiện và cách chữa hiệu quả

3 tháng ago

Nổi mề đay: Nguyên nhân, biểu hiện và cách chữa hiệu quả

4 tháng ago

Dị ứng: nguyên nhân, biểu hiện, chuẩn đoán và cách chữa hiệu quả

4 tháng ago

5 bí quyết chọn và bảo quản thắt lưng da cho chàng – chị em nên biết

4 tháng ago

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

6 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

6 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

6 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

6 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

6 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

6 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2023

6 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

6 tháng ago

Danh mục bài viết

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1Related posts:

Nhằm đem đến cho các bạn học sinh lớp 10 có thêm nhiều tài liệu ôn tập môn Sinh học, chiase24.com xin giới thiệu tài liệu Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1.

Tài liệu gồm 15 trang, tổng hợp toàn bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương thành phần hóa học của tế bào. Tài liệu có đáp án kèm theo. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1
Câu 1 . Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A. C, H, O, P.
B. C, H, O, N.

C. O, P, C, N.
D. H, O, N, P.
Câu 2. Cácbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon
A. là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.
B. chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
C. có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác).
D. Cả A, B, C .
*Câu 3. Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì

A. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.
B. chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym.
C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.
D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.
Câu 4: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
A. lipit, enzym.
B. prôtêin, vitamin.
C. đại phân tử hữu cơ.
D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.
Câu 5. Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng
A. kali.
B. can xi.
C. magie.
D. photpho.
.u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e:active, .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 3*Câu 6. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axitnuclêic là
A. ti thể.
B. lưới nội chất có hạt.
C. lưới nội chất trơn.
D. nhân.
Câu 7. Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là
A. protein.
B. ADN.
C. mARN.
D. rARN.
*Câu 8. Trong nhân của tế bào sinh vật nhân chuẩn
A. phần lớn ADN mã hoá cho prôtêin.
B. ADN nhân mã hoá cho sự tổng hợp của rARN.
C. tất cả prôtêin là histôn.
D. sự phiên mã của ADN chỉ xảy ra trong vùng dị nhiễm sắc.
Câu 9. Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử
A. ADN.
B- prôtêin.
C- CO2.
D- cả A và B.
Câu 10. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
A- Cacbon.
B- Hydro.
C- Oxy.
D- Nitơ.
*Câu 11. Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là
A. ni tơ.
B. các bon.
C. hiđrrô.
D. phốt pho.
Câu 12. Các chức năng của các bon trong tế bào là
A. dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.
B. cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim.
C. điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.
D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.
Câu 13. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì
A. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống .
B. chúng có tính phân cực.
C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
D. chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.
Câu 14. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao.
B. lực gắn kết.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 15. ước đá có đặc điểm
A- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.
B- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.
C- các liên kết hyđrô luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.
.uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199:active, .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  KHTN Lớp 6 Bài 38: Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúcD- không tồn tại các liên kết hyđrô.
Câu 16. Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước
A. rất nhỏ.
B. có xu hướng liên kết với nhau.
C. có tính phân cực.
E. dễ tách khỏi nhau.
Câu 17. Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết
A.tĩnh điện.
B. cộng hoá trị
C. hiđrô.
D. este.
Câu 18. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao.
B. lực gắn kết.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 19. Nước có tính phân cực do
A. cấu tạo từ oxi và hiđrô.
B. electron của hiđrô yếu.
C. 2 đầu có tích điện trái dấu.
D. các liên kết hiđrô luôn bền vững
Câu 20. Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là do
A. nước liên kết với các phân tử khác trong không khí giải phóng nhiệt.
B. liên kết hidro giữa các phân tử nước được hình thành đã giải phóng nhiệt.
C. liên kết hiđro giữa các phân tử nước bị phá vỡ đã giải phóng nhiệt.
D. sức căng bề mặt của nước tăng cao.
*Câu 21. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì
A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.
B. nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.
C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.
D. nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
Câu 22. Cácbonhiđrat là hợp chất hưũ cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N.
B. C, H, N, P.
C. C, H, O.
D. C, H, O, P.
Câu 23. Các bon hyđrát gồm các loại
A. đường đơn, đường đôi.
.u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b:active, .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Gợi ý câu hỏi tự luận Mô đun 3 môn Vật lý THPTB. đường đôi, đường đa.
C. đường đơn, đường đa.
D. đường đôi, đường đơn, đường đa.
Câu 24. Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chất
A. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.
B. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.
C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
D. B và C.
Câu 25. Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là
A- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.
B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.
C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.
D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.
Câu 26* Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do đó nó không cho các chất tan
A. trong nước cũng như các chất tích điện đi qua
B. tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực không tích điện đi qua.
C. không tan trong lipit và trong nước đi qua.
D. cả A và B.
Câu 27. Cholesteron ở màng sinh chất
A. liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.
B. có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.
C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
D. làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin.
Câu 28. Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit là
A. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào.
B. đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào.
C. đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước.
D. Cả A, B, C.
……………
Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

5/5 – (442 bình chọn)

Related posts:Bài tập trắc nghiệm sinh học lớp 10 – Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn sinh học lớp 10
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 8 chương 2
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 8 chương 3
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 6 chương 1

#Bài #tập #trắc #nghiệm #môn #Sinh #học #lớp #chương

[rule_2_plain]

#Bài #tập #trắc #nghiệm #môn #Sinh #học #lớp #chương

[rule_2_plain]

#Bài #tập #trắc #nghiệm #môn #Sinh #học #lớp #chương

[rule_3_plain]

#Bài #tập #trắc #nghiệm #môn #Sinh #học #lớp #chương

Sùi mào gà – mụn cóc sinh dục: Nguyên nhân, biểu hiện và cách chữa hiệu quả

3 tháng ago

Nổi mề đay: Nguyên nhân, biểu hiện và cách chữa hiệu quả

4 tháng ago

Dị ứng: nguyên nhân, biểu hiện, chuẩn đoán và cách chữa hiệu quả

4 tháng ago

5 bí quyết chọn và bảo quản thắt lưng da cho chàng – chị em nên biết

4 tháng ago

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

6 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

6 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

6 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

6 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

6 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

6 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2023

6 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

6 tháng ago

Danh mục bài viết

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1Related posts:

Nhằm đem đến cho các bạn học sinh lớp 10 có thêm nhiều tài liệu ôn tập môn Sinh học, chiase24.com xin giới thiệu tài liệu Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1.

Tài liệu gồm 15 trang, tổng hợp toàn bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương thành phần hóa học của tế bào. Tài liệu có đáp án kèm theo. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1
Câu 1 . Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A. C, H, O, P.
B. C, H, O, N.

C. O, P, C, N.
D. H, O, N, P.
Câu 2. Cácbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon
A. là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.
B. chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
C. có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác).
D. Cả A, B, C .
*Câu 3. Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì

A. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.
B. chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym.
C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.
D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.
Câu 4: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
A. lipit, enzym.
B. prôtêin, vitamin.
C. đại phân tử hữu cơ.
D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.
Câu 5. Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng
A. kali.
B. can xi.
C. magie.
D. photpho.
.u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e:active, .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u24c96adb564b23eff40450bb3c04308e:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 3*Câu 6. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axitnuclêic là
A. ti thể.
B. lưới nội chất có hạt.
C. lưới nội chất trơn.
D. nhân.
Câu 7. Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là
A. protein.
B. ADN.
C. mARN.
D. rARN.
*Câu 8. Trong nhân của tế bào sinh vật nhân chuẩn
A. phần lớn ADN mã hoá cho prôtêin.
B. ADN nhân mã hoá cho sự tổng hợp của rARN.
C. tất cả prôtêin là histôn.
D. sự phiên mã của ADN chỉ xảy ra trong vùng dị nhiễm sắc.
Câu 9. Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử
A. ADN.
B- prôtêin.
C- CO2.
D- cả A và B.
Câu 10. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
A- Cacbon.
B- Hydro.
C- Oxy.
D- Nitơ.
*Câu 11. Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là
A. ni tơ.
B. các bon.
C. hiđrrô.
D. phốt pho.
Câu 12. Các chức năng của các bon trong tế bào là
A. dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.
B. cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim.
C. điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.
D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.
Câu 13. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì
A. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống .
B. chúng có tính phân cực.
C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
D. chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.
Câu 14. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao.
B. lực gắn kết.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 15. ước đá có đặc điểm
A- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.
B- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.
C- các liên kết hyđrô luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.
.uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199:active, .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uba37ba634c32d010d457b620dd8ca199:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  KHTN Lớp 6 Bài 38: Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúcD- không tồn tại các liên kết hyđrô.
Câu 16. Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước
A. rất nhỏ.
B. có xu hướng liên kết với nhau.
C. có tính phân cực.
E. dễ tách khỏi nhau.
Câu 17. Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết
A.tĩnh điện.
B. cộng hoá trị
C. hiđrô.
D. este.
Câu 18. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao.
B. lực gắn kết.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 19. Nước có tính phân cực do
A. cấu tạo từ oxi và hiđrô.
B. electron của hiđrô yếu.
C. 2 đầu có tích điện trái dấu.
D. các liên kết hiđrô luôn bền vững
Câu 20. Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là do
A. nước liên kết với các phân tử khác trong không khí giải phóng nhiệt.
B. liên kết hidro giữa các phân tử nước được hình thành đã giải phóng nhiệt.
C. liên kết hiđro giữa các phân tử nước bị phá vỡ đã giải phóng nhiệt.
D. sức căng bề mặt của nước tăng cao.
*Câu 21. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì
A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.
B. nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.
C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.
D. nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
Câu 22. Cácbonhiđrat là hợp chất hưũ cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N.
B. C, H, N, P.
C. C, H, O.
D. C, H, O, P.
Câu 23. Các bon hyđrát gồm các loại
A. đường đơn, đường đôi.
.u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b:active, .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u78f978ea6ec9042788fa69edb5df8b8b:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Gợi ý câu hỏi tự luận Mô đun 3 môn Vật lý THPTB. đường đôi, đường đa.
C. đường đơn, đường đa.
D. đường đôi, đường đơn, đường đa.
Câu 24. Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chất
A. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.
B. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.
C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
D. B và C.
Câu 25. Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là
A- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.
B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.
C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.
D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.
Câu 26* Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do đó nó không cho các chất tan
A. trong nước cũng như các chất tích điện đi qua
B. tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực không tích điện đi qua.
C. không tan trong lipit và trong nước đi qua.
D. cả A và B.
Câu 27. Cholesteron ở màng sinh chất
A. liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.
B. có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.
C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
D. làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin.
Câu 28. Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit là
A. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào.
B. đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào.
C. đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước.
D. Cả A, B, C.
……………
Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

5/5 – (442 bình chọn)

Related posts:Bài tập trắc nghiệm sinh học lớp 10 – Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn sinh học lớp 10
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 8 chương 2
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 8 chương 3
Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 6 chương 1

Chuyên mục: Giáo dục
#Bài #tập #trắc #nghiệm #môn #Sinh #học #lớp #chương

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button