84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp

Bạn đang xem:
84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp
tại hoami.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

84 CẤU TRÚC TIẾNG ANH GIAO TIẾP VÀ CÁC VÍ DỤ

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….hãy để ai đó làm gì…)

ví dụ: Cấu trúc này quá dễ để bạn nhớ.

ví dụ: Anh ấy chạy quá nhanh để tôi chạy theo.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (so…so much that…)

ví dụ: Cái hộp này quá nặng nên tôi không thể lấy nó.

ví dụ: Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe thấy gì.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (so…so much that…)

ví dụ: Đó là một cái hộp nặng đến nỗi tôi không thể lấy nó.

ví dụ: Đó là những cuốn sách thú vị đến mức tôi không thể bỏ qua chúng.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ…để ai đó làm gì…)

ví dụ: Cô ấy đủ tuổi để kết hôn.

ví dụ: Họ đủ thông minh để tôi dạy họ tiếng Anh.

5. Have/ get + something + done (quá khứ phân từ): (yêu cầu ai đó hoặc thuê ai đó làm gì…)

ví dụ như hôm qua tôi đã cắt tóc.

ví dụ: tôi muốn sửa đôi giày của mình.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something :
làm gì…)

ví dụ: Đã đến lúc bạn đi tắm.

ví dụ: Đã đến lúc tôi hỏi tất cả các bạn câu hỏi này.

7. Nó + mất/mất + ai đó + khoảng thời gian + để làm điều gì đó:

Xem thêm: Địa lý 8 bài 41: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

ví dụ: Tôi mất 5 phút để đến trường.

ví dụ: Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập này ngày hôm qua.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing:

ví dụ: Anh ấy ngăn chúng tôi đậu xe ở đây.

9. S + find+ it+ adj to do something: (xem… để làm gì…)

ví dụ như tôi thấy rất khó học về tiếng Anh.

ví dụ: Họ thấy dễ dàng vượt qua vấn đề đó.

10. Toprefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm cái gì hơn cái gì/làm cái gì)

ví dụ: tôi thích chó hơn mèo.

ví dụ: tôi thích đọc sách hơn xem TV.

11. Would instead (‘d instead) + V (nguyên mẫu) + than + V (nguyên mẫu: (thích làm gì đó hơn là làm gì đó)

ví dụ: Cô ấy sẽ chơi game hơn là đọc sách.

ví dụ: tôi thà học tiếng Anh hơn là học môn Sinh học.

12. To be/get used to + V-ing: (đã từng làm)

ví dụ như tôi quen ăn bằng đũa.

13. used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và giờ không làm nữa)

ví dụ như tôi đã từng đi câu cá với bạn của tôi khi tôi còn trẻ.

ví dụ: Cô ấy từng hút 10 điếu thuốc mỗi ngày.

14. To be amazing at = ngạc nhiên trước + N/V-ing: ngạc nhiên trước….

ví dụ như tôi đã ngạc nhiên trước biệt thự to đẹp của anh ấy.

15. To be busy at + N/V-ing: tức giận về

ví dụ: mẹ cô ấy rất tức giận vì điểm kém của cô ấy.

Tải về tài liệu để biết thêm chi tiết.

5/5 – (505 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp

84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp

Hình Ảnh về:
84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp

Video về:
84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp

Wiki về
84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp


84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

84 CẤU TRÚC TIẾNG ANH GIAO TIẾP VÀ CÁC VÍ DỤ

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….hãy để ai đó làm gì…)

ví dụ: Cấu trúc này quá dễ để bạn nhớ.

ví dụ: Anh ấy chạy quá nhanh để tôi chạy theo.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (so…so much that…)

ví dụ: Cái hộp này quá nặng nên tôi không thể lấy nó.

ví dụ: Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe thấy gì.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (so…so much that…)

ví dụ: Đó là một cái hộp nặng đến nỗi tôi không thể lấy nó.

ví dụ: Đó là những cuốn sách thú vị đến mức tôi không thể bỏ qua chúng.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ…để ai đó làm gì…)

ví dụ: Cô ấy đủ tuổi để kết hôn.

ví dụ: Họ đủ thông minh để tôi dạy họ tiếng Anh.

5. Have/ get + something + done (quá khứ phân từ): (yêu cầu ai đó hoặc thuê ai đó làm gì...)

ví dụ như hôm qua tôi đã cắt tóc.

ví dụ: tôi muốn sửa đôi giày của mình.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It's +time +for someone +to do something :
làm gì...)

ví dụ: Đã đến lúc bạn đi tắm.

ví dụ: Đã đến lúc tôi hỏi tất cả các bạn câu hỏi này.

7. Nó + mất/mất + ai đó + khoảng thời gian + để làm điều gì đó:

Xem thêm: Địa lý 8 bài 41: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

ví dụ: Tôi mất 5 phút để đến trường.

ví dụ: Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập này ngày hôm qua.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing:

ví dụ: Anh ấy ngăn chúng tôi đậu xe ở đây.

9. S + find+ it+ adj to do something: (xem… để làm gì…)

ví dụ như tôi thấy rất khó học về tiếng Anh.

ví dụ: Họ thấy dễ dàng vượt qua vấn đề đó.

10. Toprefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm cái gì hơn cái gì/làm cái gì)

ví dụ: tôi thích chó hơn mèo.

ví dụ: tôi thích đọc sách hơn xem TV.

11. Would instead ('d instead) + V (nguyên mẫu) + than + V (nguyên mẫu: (thích làm gì đó hơn là làm gì đó)

ví dụ: Cô ấy sẽ chơi game hơn là đọc sách.

ví dụ: tôi thà học tiếng Anh hơn là học môn Sinh học.

12. To be/get used to + V-ing: (đã từng làm)

ví dụ như tôi quen ăn bằng đũa.

13. used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và giờ không làm nữa)

ví dụ như tôi đã từng đi câu cá với bạn của tôi khi tôi còn trẻ.

ví dụ: Cô ấy từng hút 10 điếu thuốc mỗi ngày.

14. To be amazing at = ngạc nhiên trước + N/V-ing: ngạc nhiên trước….

ví dụ như tôi đã ngạc nhiên trước biệt thự to đẹp của anh ấy.

15. To be busy at + N/V-ing: tức giận về

ví dụ: mẹ cô ấy rất tức giận vì điểm kém của cô ấy.

Tải về tài liệu để biết thêm chi tiết.

5/5 - (505 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#cấu #trúc #và #ví #dụ #câu #thông #dụng #trong #tiếng #anh #giao #tiếp

[rule_3_plain]

#cấu #trúc #và #ví #dụ #câu #thông #dụng #trong #tiếng #anh #giao #tiếp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

84 CẤU TRÚC VÀ VÍ DỤ CÂU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH GIAO TIẾPRelated posts:

84 CẤU TRÚC VÀ VÍ DỤ CÂU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH GIAO TIẾP
1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để cho ai làm gì…)
e.g. This structure is too easy for you to remember.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)
e.g. This box is so heavy that I cannot take it.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)
e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ… cho ai đó làm gì…)
e.g. She is old enough to get married.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)
e.g. I had my hair cut yesterday.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. I’d like to have my shoes repaired.
6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc aiđó phải làm gì…)
e.g. It is time you had a shower.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)
.u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3:active, .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Địa lí 8 Bài 41: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộe.g. It takes me 5 minutes to get to school.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)
e.g. He prevented us from parking our car here.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)
e.g. I find it very difficult to learn about English.
e.g. They found it easy to overcome that problem.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)
e.g. I prefer dog to cat.
e.g. I prefer reading books to watching TV.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)
e.g. She would play games than read books.
e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)
e.g. I am used to eating with chopsticks.
13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.
e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.
14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. I was amazed at his big beautiful villa.
15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về
e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Download tài liệu để xem thêm chi tiết.

5/5 – (505 bình chọn)

Related posts:100 cấu trúc và cụm từ tiếng Anh thông dụng
Suggest: Cấu trúc, cách dùng và bài tập – Ngữ pháp tiếng Anh
100 đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp hằng ngày
30 bài giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất
.u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342:active, .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Trắc nghiệm Lịch sử 12 Bài 11 (Có đáp án)

#cấu #trúc #và #ví #dụ #câu #thông #dụng #trong #tiếng #anh #giao #tiếp

[rule_2_plain]

#cấu #trúc #và #ví #dụ #câu #thông #dụng #trong #tiếng #anh #giao #tiếp

[rule_2_plain]

#cấu #trúc #và #ví #dụ #câu #thông #dụng #trong #tiếng #anh #giao #tiếp

[rule_3_plain]

#cấu #trúc #và #ví #dụ #câu #thông #dụng #trong #tiếng #anh #giao #tiếp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

84 CẤU TRÚC VÀ VÍ DỤ CÂU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH GIAO TIẾPRelated posts:

84 CẤU TRÚC VÀ VÍ DỤ CÂU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH GIAO TIẾP
1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để cho ai làm gì…)
e.g. This structure is too easy for you to remember.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)
e.g. This box is so heavy that I cannot take it.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)
e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ… cho ai đó làm gì…)
e.g. She is old enough to get married.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)
e.g. I had my hair cut yesterday.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. I’d like to have my shoes repaired.
6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc aiđó phải làm gì…)
e.g. It is time you had a shower.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)
.u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3:active, .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u55d59f675aeddaf57e8e919e56c7a2d3:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Địa lí 8 Bài 41: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộe.g. It takes me 5 minutes to get to school.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)
e.g. He prevented us from parking our car here.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)
e.g. I find it very difficult to learn about English.
e.g. They found it easy to overcome that problem.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)
e.g. I prefer dog to cat.
e.g. I prefer reading books to watching TV.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)
e.g. She would play games than read books.
e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)
e.g. I am used to eating with chopsticks.
13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.
e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.
14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e.g. I was amazed at his big beautiful villa.
15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về
e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Download tài liệu để xem thêm chi tiết.

5/5 – (505 bình chọn)

Related posts:100 cấu trúc và cụm từ tiếng Anh thông dụng
Suggest: Cấu trúc, cách dùng và bài tập – Ngữ pháp tiếng Anh
100 đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp hằng ngày
30 bài giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất
.u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342:active, .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u20e57f1a9f81c52d3d581fb7bf8f3342:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Trắc nghiệm Lịch sử 12 Bài 11 (Có đáp án)

Chuyên mục: Giáo dục
#cấu #trúc #và #ví #dụ #câu #thông #dụng #trong #tiếng #anh #giao #tiếp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button