40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

Bạn đang xem:
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

40 đề thi Học sinh giỏi môn Toán 9 dùng cho giáo viên bồi dưỡng học sinh giỏi, học sinh luyện tập trước kì thi học sinh giỏi

CHỦ ĐỀ 1

Thời gian: 150 phút

Câu I (4 điểm). Giải phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

CâuII. (4 điểm)

1. Cho biểu thức:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.

2. Cho a > 0; b > 0; c > 0

Chứng minh bất đẳng thức:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

CâuIII. (4,5 điểm)

1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và chữ số đó lớn hơn tổng bình phương các chữ số của nó là 1.

2. Cho phương trình: x2 – (m + 1)x + 2m – 3 = 0 (1)

+ Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

+ Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm bằng 3.

câu IV (4 điểm)

Cho hình thang cân ABCD, (AB//CD; AB > CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Góc ACD = 60; gọi E; F; M lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng IA; TÔI; trước công nguyên.

1. Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp trong một đường tròn.

2. Chứng minh tam giác MEF là tam giác đều.

V V . (3,5 điểm)

Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là trung điểm đường cao SH của hình chóp.

Xem thêm: Ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 3 – Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 3

Chứng minh rằng: góc AOB = BOC = COA = 90

CHỦ ĐỀ 2

Bài 1 (2 điểm):

1. Cho biểu thức:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

một. Biểu thức thu gọn.

b. Cho

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
. Tìm Max A.

2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Từ đó tính tổng:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Bài 2 (2 điểm):

Bao thanh toán: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) – xyz

bài 3 (2 điểm):

1. Tìm giá trị của a để phương trình sau có duy nhất một nghiệm:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

2. Giả sử xĐầu tiênx2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 + 2kx + 4 = 4

Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Bài 4: (2 điểm) Cho hệ phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

1. Giải hệ phương trình với m = 1

2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.

Bài 5 (2 điểm):

1. Giải phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

2. Giải hệ phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Bài 6 (2 điểm):

Trên mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng (d) có phương trình: 2kx + (k – 1)y = 2 (k là tham số)

1. Tìm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = √3.x? Sau đó tính góc tạo bởi (d) và tia X.

2. Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất?

Bài 7 (2 điểm): Giả sử x, y là các số dương thỏa mãn đẳng thức: x + y = 10

Tìm các giá trị của x và y để biểu thức: P = (x4 + 1)(y4 + 1) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

bài 8 (2 điểm):

Cho Δ ABC có BC = 5cm, AC = 6cm; AB = 7cm. Gọi O là giao điểm của ba đường phân giác và G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài đoạn OG.

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 6: Kể về một lần về thăm quê (Dàn ý + 20 bài văn mẫu)

bài 9 (2 điểm)

Gọi M là một điểm bất kì trên đoạn thẳng AB. Vẽ trên một cạnh của AB các hình vuông AMCD, BMEF.

một. Chứng minh rằng AE vuông góc với BC.

b. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh ba điểm D, H, F thẳng hàng.

c. Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên đoạn thẳng AB cố định.

đ. Tìm tập hợp trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M di động trên đoạn thẳng AB cố định.

bài 10 (2 điểm):

Gọi xOy là một góc bẹt khác phía và một điểm M nằm trong góc. Dựng đường thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 – (711 phiếu bầu)

xem thêm thông tin chi tiết về
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

Hình Ảnh về:
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

Video về:
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

Wiki về
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9


40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

40 đề thi Học sinh giỏi môn Toán 9 dùng cho giáo viên bồi dưỡng học sinh giỏi, học sinh luyện tập trước kì thi học sinh giỏi

CHỦ ĐỀ 1

Thời gian: 150 phút

Câu I (4 điểm). Giải phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

CâuII. (4 điểm)

1. Cho biểu thức:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.

2. Cho a > 0; b > 0; c > 0

Chứng minh bất đẳng thức:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

CâuIII. (4,5 điểm)

1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và chữ số đó lớn hơn tổng bình phương các chữ số của nó là 1.

2. Cho phương trình: x2 – (m + 1)x + 2m – 3 = 0 (1)

+ Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

+ Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm bằng 3.

câu IV (4 điểm)

Cho hình thang cân ABCD, (AB//CD; AB > CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Góc ACD = 60; gọi E; F; M lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng IA; TÔI; trước công nguyên.

1. Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp trong một đường tròn.

2. Chứng minh tam giác MEF là tam giác đều.

V V . (3,5 điểm)

Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là trung điểm đường cao SH của hình chóp.

Xem thêm: Ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 3 - Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 3

Chứng minh rằng: góc AOB = BOC = COA = 90

CHỦ ĐỀ 2

Bài 1 (2 điểm):

1. Cho biểu thức:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

một. Biểu thức thu gọn.

b. Cho

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
. Tìm Max A.

2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Từ đó tính tổng:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Bài 2 (2 điểm):

Bao thanh toán: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) – xyz

bài 3 (2 điểm):

1. Tìm giá trị của a để phương trình sau có duy nhất một nghiệm:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

2. Giả sử xĐầu tiênx2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 + 2kx + 4 = 4

Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Bài 4: (2 điểm) Cho hệ phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

1. Giải hệ phương trình với m = 1

2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.

Bài 5 (2 điểm):

1. Giải phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

2. Giải hệ phương trình:

40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 9

Bài 6 (2 điểm):

Trên mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng (d) có phương trình: 2kx + (k – 1)y = 2 (k là tham số)

1. Tìm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = √3.x? Sau đó tính góc tạo bởi (d) và tia X.

2. Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất?

Bài 7 (2 điểm): Giả sử x, y là các số dương thỏa mãn đẳng thức: x + y = 10

Tìm các giá trị của x và y để biểu thức: P = (x4 + 1)(y4 + 1) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

bài 8 (2 điểm):

Cho Δ ABC có BC = 5cm, AC = 6cm; AB = 7cm. Gọi O là giao điểm của ba đường phân giác và G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài đoạn OG.

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 6: Kể về một lần về thăm quê (Dàn ý + 20 bài văn mẫu)

bài 9 (2 điểm)

Gọi M là một điểm bất kì trên đoạn thẳng AB. Vẽ trên một cạnh của AB các hình vuông AMCD, BMEF.

một. Chứng minh rằng AE vuông góc với BC.

b. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh ba điểm D, H, F thẳng hàng.

c. Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên đoạn thẳng AB cố định.

đ. Tìm tập hợp trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M di động trên đoạn thẳng AB cố định.

bài 10 (2 điểm):

Gọi xOy là một góc bẹt khác phía và một điểm M nằm trong góc. Dựng đường thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 - (711 phiếu bầu)

[rule_{ruleNumber}]

#đề #luyện #thi #học #sinh #giỏi #môn #Toán #lớp

[rule_3_plain]

#đề #luyện #thi #học #sinh #giỏi #môn #Toán #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

ĐỀ SỐ 1ĐỀ SỐ 2Related posts:

40 đề thi Học sinh giỏi Toán 9 dùng cho giáo viên bồi dưỡng học sinh giỏi và học sinh luyện tập trước kì thi học sinh giỏi
ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 150 phút

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu I. ( 4 điểm). Giải phương trình:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
Câu II. (4 điểm)
1. Cho biểu thức:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
2. Cho a > 0; b > 0; c > 0
Chứng minh bất đẳng thức: 40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu III. (4,5 điểm)
1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và số đó lớn hơn tổng các bình phương các chữ số của nó là 1.
2. Cho phương trình: x2 – (m + 1)x + 2m – 3 = 0 (1)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

+ Chứng minh rằng phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
+ Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm bằng 3.
Câu IV (4 điểm)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Cho hình thang cân ABCD, (AB//CD; AB > CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Góc ACD = 60; gọi E; F; M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng IA; ID; BC.
1. Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp được trong một đường tròn.
2. Chứng minh tam giác MEF là tam giác đều.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu V. (3,5 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là trung điểm của đường cao SH của hình chóp.
.u2a18f026029422428d4146c6285a294a { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a:active, .u2a18f026029422428d4146c6285a294a:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Ôn tập cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề cương ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3Chứng minh rằng: góc AOB = BOC = COA = 90

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

ĐỀ SỐ 2
Bài 1 (2 điểm):
1. Cho biểu thức:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
a. Rút gọn biểu thức.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b. Cho 40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9. Tìm Max A.
2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
Từ đó tính tổng:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 2 (2 điểm):
Phân tích thành nhân tử: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) – xyz
Bài 3 (2 điểm):

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. Tìm giá trị của a để phương trình sau chỉ có 1 nghiệm:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
2. Giả sử x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 + 2kx + 4 = 4
Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 4: (2 điểm) Cho hệ phương trình:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
1. Giải hệ phương trình với m = 1
2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 5 (2 điểm):
1. Giải phương trình: 40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
2. Giải hệ phương trình:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 6 (2 điểm):
Trên mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình: 2kx + (k – 1)y = 2 (k là tham số)
1. Tìm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = √3.x? Khi đó hãy tính góc tạo bởi (d) và tia Ox.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
Bài 7 (2 điểm): Giả sử x, y là các số dương thoả mãn đẳng thức: x + y = √10
Tìm giá trị của x và y để biểu thức: P = (x4 + 1)(y4 + 1) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 8 (2 điểm):
Cho Δ ABC với BC = 5cm, AC= 6cm; AB = 7cm. Gọi O là giao điểm 3 đường phân giác, G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài đoạn OG.
.uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8:active, .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Kể về một chuyến thăm quê (Dàn ý + 20 mẫu)Bài 9 (2 điểm)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Gọi M là một điểm bất kì trên đường thẳng AB. Vẽ về một phía của AB các hình vuông AMCD, BMEF.
a. Chứng minh rằng AE vuông góc với BC.
b. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh rằng ba điểm D, H, F thẳng hàng.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

c. Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn luôn đi qua một điểm cố định khi M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định.
d. Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M chuyển động trên đường thẳng AB cố định.
Bài 10 (2 điểm):

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Cho xOy khác góc bẹt và một điểm M thuộc miền trong của góc. Dựng đường thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (711 bình chọn)

Related posts:20 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 5
16 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi Toán 9 – Luyện thi học sinh giỏi
Chuyên đề số nguyên tố – Tài liệu ôn thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6

#đề #luyện #thi #học #sinh #giỏi #môn #Toán #lớp

[rule_2_plain]

#đề #luyện #thi #học #sinh #giỏi #môn #Toán #lớp

[rule_2_plain]

#đề #luyện #thi #học #sinh #giỏi #môn #Toán #lớp

[rule_3_plain]

#đề #luyện #thi #học #sinh #giỏi #môn #Toán #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

ĐỀ SỐ 1ĐỀ SỐ 2Related posts:

40 đề thi Học sinh giỏi Toán 9 dùng cho giáo viên bồi dưỡng học sinh giỏi và học sinh luyện tập trước kì thi học sinh giỏi
ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 150 phút

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu I. ( 4 điểm). Giải phương trình:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
Câu II. (4 điểm)
1. Cho biểu thức:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
2. Cho a > 0; b > 0; c > 0
Chứng minh bất đẳng thức: 40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu III. (4,5 điểm)
1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và số đó lớn hơn tổng các bình phương các chữ số của nó là 1.
2. Cho phương trình: x2 – (m + 1)x + 2m – 3 = 0 (1)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

+ Chứng minh rằng phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
+ Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm bằng 3.
Câu IV (4 điểm)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Cho hình thang cân ABCD, (AB//CD; AB > CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Góc ACD = 60; gọi E; F; M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng IA; ID; BC.
1. Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp được trong một đường tròn.
2. Chứng minh tam giác MEF là tam giác đều.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu V. (3,5 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là trung điểm của đường cao SH của hình chóp.
.u2a18f026029422428d4146c6285a294a { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a:active, .u2a18f026029422428d4146c6285a294a:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u2a18f026029422428d4146c6285a294a:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Ôn tập cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề cương ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3Chứng minh rằng: góc AOB = BOC = COA = 90

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

ĐỀ SỐ 2
Bài 1 (2 điểm):
1. Cho biểu thức:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
a. Rút gọn biểu thức.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b. Cho 40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9. Tìm Max A.
2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
Từ đó tính tổng:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 2 (2 điểm):
Phân tích thành nhân tử: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) – xyz
Bài 3 (2 điểm):

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. Tìm giá trị của a để phương trình sau chỉ có 1 nghiệm:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
2. Giả sử x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 + 2kx + 4 = 4
Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 4: (2 điểm) Cho hệ phương trình:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
1. Giải hệ phương trình với m = 1
2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 5 (2 điểm):
1. Giải phương trình: 40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
2. Giải hệ phương trình:40 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 6 (2 điểm):
Trên mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình: 2kx + (k – 1)y = 2 (k là tham số)
1. Tìm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = √3.x? Khi đó hãy tính góc tạo bởi (d) và tia Ox.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
Bài 7 (2 điểm): Giả sử x, y là các số dương thoả mãn đẳng thức: x + y = √10
Tìm giá trị của x và y để biểu thức: P = (x4 + 1)(y4 + 1) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 8 (2 điểm):
Cho Δ ABC với BC = 5cm, AC= 6cm; AB = 7cm. Gọi O là giao điểm 3 đường phân giác, G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài đoạn OG.
.uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8:active, .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uc3527ccff0eff21a154af3abd3b00cc8:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Kể về một chuyến thăm quê (Dàn ý + 20 mẫu)Bài 9 (2 điểm)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Gọi M là một điểm bất kì trên đường thẳng AB. Vẽ về một phía của AB các hình vuông AMCD, BMEF.
a. Chứng minh rằng AE vuông góc với BC.
b. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh rằng ba điểm D, H, F thẳng hàng.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

c. Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn luôn đi qua một điểm cố định khi M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định.
d. Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M chuyển động trên đường thẳng AB cố định.
Bài 10 (2 điểm):

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Cho xOy khác góc bẹt và một điểm M thuộc miền trong của góc. Dựng đường thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (711 bình chọn)

Related posts:20 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 5
16 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 9
40 đề luyện thi học sinh giỏi Toán 9 – Luyện thi học sinh giỏi
Chuyên đề số nguyên tố – Tài liệu ôn thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6

Chuyên mục: Giáo dục
#đề #luyện #thi #học #sinh #giỏi #môn #Toán #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button