370 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý – 6 phần

Bạn đang xem:
370 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý – 6 phần
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÝ – PHẦN 1

Thầy: ĐẶNG VIỆT HƯNG

Câu hỏi 1: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. Bước sóng riêng của kim loại đó.
C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó
D. Công do các êlectron thực hiện ở bề mặt kim loại đó.

Câu 2: Hạt nhân A đứng yên phân rã thành hạt nhân B khối lượng m.GỠ BỎ và hạt α có khối lượng mα. Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B với động năng của hạt α ngay sau khi phân rã bằng:

Câu 3: Giả sử hai hạt nhân X, Y có độ hụt khối như nhau và số nuclon trong hạt nhân X lớn hơn số nuclon trong hạt nhân Y thì
A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Y.

Câu 4: Quá trình phân rã của chất phóng xạ
A. Tùy chất là nguyên tố hay hợp chất
B. Tùy theo nhiệt độ cao hay thấp
C. Tùy thuộc vào trạng thái của chất đó (rắn, lỏng, khí)
D. Xảy ra như nhau trong mọi điều kiện

Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân
A. Năng lượng toàn phần được bảo toàn
B. Tổng khối lượng của các hạt được bảo toàn
C. Tổng số nơtron được bảo toàn
D. Động năng được bảo toàn

Câu 6: Chọn phát biểu sai.
A. Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giá trị . thì nó sẽ gây ra hiệu ứng quang điện.
B. Dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không.
C. Khi xảy ra hiện tượng quang điện, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm kích thích.
D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không thì vẫn có dòng quang điện.

Xem thêm: 25 Câu Hỏi Ôn Tập Vật Lý Lớp 9 – Bài Tập Vật Lý

Câu 7: Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi ánh sáng kích thích chiếu vào bề mặt kim loại
A. Cường độ sáng rất lớn.
B. Bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng một giới hạn xác định.
C. bước sóng lớn.
D. Bước sóng nhỏ.

Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống, vật nặng mang điện tích dương; biên độ A và chu kỳ dao động T. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng thì điện trường đột ngột tắt. Khi đó chu kỳ và biên độ của con lắc sẽ thay đổi như thế nào? Bỏ qua mọi trở ngại.
A. Chu kỳ giảm B. Chu kỳ giảm; tăng ký quỹ
C. Chu kỳ lên; biên độ giảm D. Chu kỳ tăng; tăng ký quỹ

Câu 9: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catốt phụ thuộc vào
A. Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của một tế bào quang điện.
B. Bước sóng ánh sáng chiếu vào catốt.
C. Tính chất của kim loại.
D. Điện trường giữa anốt và catốt.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Khi có sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C. Khi có sóng điện từ lan truyền thì vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÝ – PHẦN 2

Câu hỏi 1: Một bộ chọn sóng dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện là 20 nF thì mạch thu được bức xạ có bước sóng 40 m. Muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ
A. tăng thêm 45 nF. B. tăng thêm 25 nF. C. giảm đi 4 nF. D. giảm 6 nF.

Xem thêm: 160 câu hỏi trắc nghiệm dòng điện xoay chiều

Câu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản của tụ điện là cực đại. Sau thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động tự nhiên của mạch dao động này là
A.4∆t. B.6∆t. C.3∆t. D. 12∆t.

Câu 3: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn?
A. Đều có bước sóng giới hạn
B. Đều có khả năng bứt electron ra khỏi khối
C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện trong có thể nằm trong vùng hồng ngoại
D. Năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron trong chất bán dẫn nhỏ hơn công mà êlectron thực hiện ra khỏi kim loại.

Câu 4: Chọn câu sai:
A. Pin quang điện là thiết bị biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
B. Tế bào quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang dẫn.
C. Pin quang điện và quang trở đều hoạt động nhờ tác dụng quang điện ngoài
D. Quang điện trở là điện trở có giá trị phụ thuộc vào cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó.

Câu 5: Chọn phát biểu sai khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong:
A. Bước sóng của phôtôn trong hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn trong hiện tượng quang điện trong.
B. Đều làm bứt êlectron ra khỏi chất được chiếu sáng.
C. Mở ra khả năng biến quang năng thành điện năng.
D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc quang dẫn.

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 6: Đoạn văn nêu cảm nghĩ về nhân vật chị Gió trong truyện Cô gió lạc tên

Câu 6: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. Là chất cách điện dẫn điện khi được chiếu sáng.
B. Làm giảm điện trở của kim loại khi bị chiếu sáng.
C. Làm giảm điện trở của chất bán dẫn, khi được chiếu sáng.
D. Ánh sáng truyền dọc theo sợi quang uốn cong bất kỳ.

Câu 7: Ánh sáng lân quang là
A. Do chất rắn, chất lỏng, chất khí phát ra.
B. Gần như ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. Có thể tồn tại lâu sau khi tắt đèn kích thích.
D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

Câu 8: Ánh sáng huỳnh quang là
A. Vẫn còn một thời gian sau khi tắt đèn kích thích.
B. Gần như ngay sau khi tắt đèn kích thích.
C. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. Do các tinh thể phát xạ sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình Bohr của nguyên tử?
A. Ở trạng thái đứng yên, nguyên tử không bức xạ.
B. Ở trạng thái đứng yên, nguyên tử có bức xạ.
C. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em(Em < En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En – Em).
D. Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng.

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 – (333 phiếu)

xem thêm thông tin chi tiết về
370 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý – 6 phần

370 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý – 6 phần

Hình Ảnh về:
370 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý – 6 phần

Video về:
370 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý – 6 phần

Wiki về
370 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý – 6 phần


370 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý – 6 phần -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÝ – PHẦN 1

Thầy: ĐẶNG VIỆT HƯNG

Câu hỏi 1: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. Bước sóng riêng của kim loại đó.
C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó
D. Công do các êlectron thực hiện ở bề mặt kim loại đó.

Câu 2: Hạt nhân A đứng yên phân rã thành hạt nhân B khối lượng m.GỠ BỎ và hạt α có khối lượng mα. Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B với động năng của hạt α ngay sau khi phân rã bằng:

370 câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết Vật lý - 6 phần - 370 câu hỏi Vatly 1

Câu 3: Giả sử hai hạt nhân X, Y có độ hụt khối như nhau và số nuclon trong hạt nhân X lớn hơn số nuclon trong hạt nhân Y thì
A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Y.

Câu 4: Quá trình phân rã của chất phóng xạ
A. Tùy chất là nguyên tố hay hợp chất
B. Tùy theo nhiệt độ cao hay thấp
C. Tùy thuộc vào trạng thái của chất đó (rắn, lỏng, khí)
D. Xảy ra như nhau trong mọi điều kiện

Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân
A. Năng lượng toàn phần được bảo toàn
B. Tổng khối lượng của các hạt được bảo toàn
C. Tổng số nơtron được bảo toàn
D. Động năng được bảo toàn

Câu 6: Chọn phát biểu sai.
A. Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giá trị . thì nó sẽ gây ra hiệu ứng quang điện.
B. Dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không.
C. Khi xảy ra hiện tượng quang điện, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm kích thích.
D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không thì vẫn có dòng quang điện.

Xem thêm: 25 Câu Hỏi Ôn Tập Vật Lý Lớp 9 - Bài Tập Vật Lý

Câu 7: Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi ánh sáng kích thích chiếu vào bề mặt kim loại
A. Cường độ sáng rất lớn.
B. Bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng một giới hạn xác định.
C. bước sóng lớn.
D. Bước sóng nhỏ.

Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống, vật nặng mang điện tích dương; biên độ A và chu kỳ dao động T. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng thì điện trường đột ngột tắt. Khi đó chu kỳ và biên độ của con lắc sẽ thay đổi như thế nào? Bỏ qua mọi trở ngại.
A. Chu kỳ giảm B. Chu kỳ giảm; tăng ký quỹ
C. Chu kỳ lên; biên độ giảm D. Chu kỳ tăng; tăng ký quỹ

Câu 9: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catốt phụ thuộc vào
A. Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của một tế bào quang điện.
B. Bước sóng ánh sáng chiếu vào catốt.
C. Tính chất của kim loại.
D. Điện trường giữa anốt và catốt.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Khi có sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C. Khi có sóng điện từ lan truyền thì vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÝ – PHẦN 2

Câu hỏi 1: Một bộ chọn sóng dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện là 20 nF thì mạch thu được bức xạ có bước sóng 40 m. Muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ
A. tăng thêm 45 nF. B. tăng thêm 25 nF. C. giảm đi 4 nF. D. giảm 6 nF.

Xem thêm: 160 câu hỏi trắc nghiệm dòng điện xoay chiều

Câu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản của tụ điện là cực đại. Sau thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động tự nhiên của mạch dao động này là
A.4∆t. B.6∆t. C.3∆t. D. 12∆t.

Câu 3: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn?
A. Đều có bước sóng giới hạn
B. Đều có khả năng bứt electron ra khỏi khối
C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện trong có thể nằm trong vùng hồng ngoại
D. Năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron trong chất bán dẫn nhỏ hơn công mà êlectron thực hiện ra khỏi kim loại.

Câu 4: Chọn câu sai:
A. Pin quang điện là thiết bị biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
B. Tế bào quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang dẫn.
C. Pin quang điện và quang trở đều hoạt động nhờ tác dụng quang điện ngoài
D. Quang điện trở là điện trở có giá trị phụ thuộc vào cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó.

Câu 5: Chọn phát biểu sai khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong:
A. Bước sóng của phôtôn trong hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn trong hiện tượng quang điện trong.
B. Đều làm bứt êlectron ra khỏi chất được chiếu sáng.
C. Mở ra khả năng biến quang năng thành điện năng.
D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc quang dẫn.

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 6: Đoạn văn nêu cảm nghĩ về nhân vật chị Gió trong truyện Cô gió lạc tên

Câu 6: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. Là chất cách điện dẫn điện khi được chiếu sáng.
B. Làm giảm điện trở của kim loại khi bị chiếu sáng.
C. Làm giảm điện trở của chất bán dẫn, khi được chiếu sáng.
D. Ánh sáng truyền dọc theo sợi quang uốn cong bất kỳ.

Câu 7: Ánh sáng lân quang là
A. Do chất rắn, chất lỏng, chất khí phát ra.
B. Gần như ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. Có thể tồn tại lâu sau khi tắt đèn kích thích.
D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

Câu 8: Ánh sáng huỳnh quang là
A. Vẫn còn một thời gian sau khi tắt đèn kích thích.
B. Gần như ngay sau khi tắt đèn kích thích.
C. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. Do các tinh thể phát xạ sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình Bohr của nguyên tử?
A. Ở trạng thái đứng yên, nguyên tử không bức xạ.
B. Ở trạng thái đứng yên, nguyên tử có bức xạ.
C. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em(Em < En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En – Em).
D. Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng.

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 - (333 phiếu)

[rule_{ruleNumber}]

#câu #trắc #nghiệm #lý #thuyết #Vật #lý #phần

[rule_3_plain]

#câu #trắc #nghiệm #lý #thuyết #Vật #lý #phần

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN VẬT LÍ – PHẦN 1TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN VẬT LÍ – PHẦN 2Related posts:

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN VẬT LÍ – PHẦN 1
Giáo viên: ĐẶNG VIỆT HÙNG
Câu 1: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại làA. Bước sóng của ánh sáng kích thích.B. Bước sóng riêng của kim loại đó.C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đóD. Công thoát của electron ở bề mặt kim loại đó.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 2: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt α có khối lượng mα. Tỉ số động năng của hạt nhân B và động năng hạt α ngay sau phân rã bằng:
Câu 3: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thìA. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.D. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 4: Quá trình phân rã của một chất phóng xạA. Phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay hợp chất B. Phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấpC. Phụ thuộc vào chất đó ở trạng thái nào (rắn, lỏng, khí) D. Xảy ra như nhau trong mọi điều kiện

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 5: Trong phản ứng hạt nhânA. Tổng năng lượng ñược bảo toàn B. Tổng khối lượng của các hạt được bảo toànC. Tổng số nơtron được bảo toàn D. Động năng được bảo toàn
Câu 6: Chọn phát biểu sai.A. Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn trị số λ nào đó, thì mới gây ra hiện tượng quang điện.B. Dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không.C. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích.D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không vẫn tồn tại dòng quang điện.
.u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c:active, .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  25 đề ôn luyện Vật lý lớp 9 – Bài tập Vật LýCâu 7: Các electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi ánh sáng kích thích chiếu vào bề mặt kim loại cóA. Cường độ sáng rất lớn.B. Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.C. Bước sóng lớn.D. Bước sóng nhỏ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 8: Con lắc đơn dao động nhỏ trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống, vật nặng có điện tích dương; biên độ A và chu kỳ dao động T. Vào thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng thì đột ngột tắt điện trường. Chu kỳ và biên độ của con lắc khi đó thay đổi như thế nào? Bỏ qua mọi lực cản.A. Chu kỳ giảm biên độ giảm B. Chu kỳ giảm; biên độ tăngC. Chu kỳ tăng; biên độ giảm D. Chu kỳ tăng; biên độ tăng
Câu 9: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catốt tuỳ thuộc vàoA. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện. B. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catốt.C. Bản chất của kim loại đó. D. Điện trường giữa anốt và catốt.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?A. Sóng điện từ là sóng ngang.B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN VẬT LÍ – PHẦN 2
Câu 1: Một mạch chọn sóng dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụA. tăng thêm 45 nF. B. tăng thêm 25 nF. C. giảm 4 nF. D. giảm 6 nF.
.u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e:active, .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  160 câu hỏi trắc nghiệm dòng điện xoay chiềuCâu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này làA.4∆t. B.6∆t. C.3∆t. D. 12∆t.
Câu 3: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn?A. Đðều có bước sóng giới hạn λB. Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chấtC. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoạiD. Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 4: Chọn câu sai :A. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng.B. Pin quang điện hoạt động dụa vào hiện tượng quang dẫn.C. Pin quang điện và quang trở đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoàiD. Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó.
Câu 5: Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong:A. Bước sóng của photon ở hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn ở hiện tượng quang điện trong.B. Đều làm bức électron ra khỏi chất bị chiếu sáng.C. Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện năng.D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới hạn quang dẫn.
.u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729:active, .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Đoạn văn nêu cảm nhận về nhân vật cô Gió trong truyện Cô Gió mất tênCâu 6: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượngA. Một chất cách điện thành dẫn điện khi được chiếu sáng.B. Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng.D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 7: Ánh sáng lân quang làA. Được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí.B. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.C. Có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
Câu 8: Ánh sáng huỳnh quang làA. Tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.B. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.C. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.D. Do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bohr?A. Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.B. Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ.C. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em(Em < En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En – Em).D. Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (333 bình chọn)

Related posts:847 câu trắc nghiệm lý thuyết môn Vật lý 12
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim
600 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý 12 (Có đáp án)

#câu #trắc #nghiệm #lý #thuyết #Vật #lý #phần

[rule_2_plain]

#câu #trắc #nghiệm #lý #thuyết #Vật #lý #phần

[rule_2_plain]

#câu #trắc #nghiệm #lý #thuyết #Vật #lý #phần

[rule_3_plain]

#câu #trắc #nghiệm #lý #thuyết #Vật #lý #phần

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN VẬT LÍ – PHẦN 1TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN VẬT LÍ – PHẦN 2Related posts:

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN VẬT LÍ – PHẦN 1
Giáo viên: ĐẶNG VIỆT HÙNG
Câu 1: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại làA. Bước sóng của ánh sáng kích thích.B. Bước sóng riêng của kim loại đó.C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đóD. Công thoát của electron ở bề mặt kim loại đó.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 2: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt α có khối lượng mα. Tỉ số động năng của hạt nhân B và động năng hạt α ngay sau phân rã bằng:
Câu 3: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thìA. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.D. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 4: Quá trình phân rã của một chất phóng xạA. Phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay hợp chất B. Phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấpC. Phụ thuộc vào chất đó ở trạng thái nào (rắn, lỏng, khí) D. Xảy ra như nhau trong mọi điều kiện

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 5: Trong phản ứng hạt nhânA. Tổng năng lượng ñược bảo toàn B. Tổng khối lượng của các hạt được bảo toànC. Tổng số nơtron được bảo toàn D. Động năng được bảo toàn
Câu 6: Chọn phát biểu sai.A. Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn trị số λ nào đó, thì mới gây ra hiện tượng quang điện.B. Dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không.C. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích.D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không vẫn tồn tại dòng quang điện.
.u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c:active, .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u4f28b4c063cf80a7585de613a6719b3c:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  25 đề ôn luyện Vật lý lớp 9 – Bài tập Vật LýCâu 7: Các electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi ánh sáng kích thích chiếu vào bề mặt kim loại cóA. Cường độ sáng rất lớn.B. Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.C. Bước sóng lớn.D. Bước sóng nhỏ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 8: Con lắc đơn dao động nhỏ trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống, vật nặng có điện tích dương; biên độ A và chu kỳ dao động T. Vào thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng thì đột ngột tắt điện trường. Chu kỳ và biên độ của con lắc khi đó thay đổi như thế nào? Bỏ qua mọi lực cản.A. Chu kỳ giảm biên độ giảm B. Chu kỳ giảm; biên độ tăngC. Chu kỳ tăng; biên độ giảm D. Chu kỳ tăng; biên độ tăng
Câu 9: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catốt tuỳ thuộc vàoA. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện. B. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catốt.C. Bản chất của kim loại đó. D. Điện trường giữa anốt và catốt.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?A. Sóng điện từ là sóng ngang.B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

TỔNG HỢP LÍ THUYẾT MÔN VẬT LÍ – PHẦN 2
Câu 1: Một mạch chọn sóng dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụA. tăng thêm 45 nF. B. tăng thêm 25 nF. C. giảm 4 nF. D. giảm 6 nF.
.u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e:active, .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u66556ac1e542555aaf2d19e1099c903e:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  160 câu hỏi trắc nghiệm dòng điện xoay chiềuCâu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này làA.4∆t. B.6∆t. C.3∆t. D. 12∆t.
Câu 3: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn?A. Đðều có bước sóng giới hạn λB. Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chấtC. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoạiD. Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 4: Chọn câu sai :A. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng.B. Pin quang điện hoạt động dụa vào hiện tượng quang dẫn.C. Pin quang điện và quang trở đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoàiD. Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó.
Câu 5: Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong:A. Bước sóng của photon ở hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn ở hiện tượng quang điện trong.B. Đều làm bức électron ra khỏi chất bị chiếu sáng.C. Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện năng.D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới hạn quang dẫn.
.u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729:active, .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u0489d9d3829e2adc2a5f49a60e9b7729:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Đoạn văn nêu cảm nhận về nhân vật cô Gió trong truyện Cô Gió mất tênCâu 6: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượngA. Một chất cách điện thành dẫn điện khi được chiếu sáng.B. Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng.D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 7: Ánh sáng lân quang làA. Được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí.B. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.C. Có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
Câu 8: Ánh sáng huỳnh quang làA. Tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.B. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.C. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.D. Do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bohr?A. Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.B. Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ.C. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em(Em < En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En – Em).D. Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (333 bình chọn)

Related posts:847 câu trắc nghiệm lý thuyết môn Vật lý 12
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim
600 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý 12 (Có đáp án)

Chuyên mục: Giáo dục
#câu #trắc #nghiệm #lý #thuyết #Vật #lý #phần

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button