110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học

Bạn đang xem:
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

110 CÂU TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT PHẦN CẤU TRÚC NGUYÊN TỐ – Bảng tuần hoàn và LIÊN KẾT HÓA HỌC

Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN

I. CẤU TẠO TỰ ĐỘNG – Bảng tuần hoàn

Câu hỏi 1. Hiđro có 3 đồng vị: Đầu tiênĐầu tiênH; 2Đầu tiênH; 3Đầu tiênH; Oxi có 3 đồng vị: 16số 8Ô; 17số 8Ô; 18số 8O. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có phân tử khối nhỏ nhất là:
A. 18u. B. 19u C. 17u D. 20u

Câu 2. Hiđro có 3 đồng vị: Đầu tiênĐầu tiênH; 2Đầu tiênH; 3Đầu tiênH; Oxi có 3 đồng vị: 16số 8Ô; 17số 8Ô; 18số 8Ô. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có phân tử khối lớn nhất là:
A. 20 u. B. 24 u. C. 22 u. D. 26 u.

Câu 3. Hiđro có 3 đồng vị: Đầu tiênĐầu tiênH; 2Đầu tiênH; 3Đầu tiênH; Oxi có 3 đồng vị: 16số 8Ô; 17số 8Ô; 18số 8Ô. Có bao nhiêu phân tử nước khác nhau có thể được tạo thành từ các đồng vị này?
A.6. B.18. C.9. mất 24.

Câu 4. Cacbon có 2 đồng vị thứ mười hai6C và 136C, oxi có 3 đồng vị 16số 8Ô; 17số 8Ô; 18số 8Ô. Có thể tạo ra bao nhiêu phân tử khí cacbonic khác nhau từ các đồng vị trên?
MỘT.3. B.6. C.9. D.12.

Câu 5. Cacbon có hai đồng vị thứ mười hai6C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
A. 12,5. B. 12,011. C. 12,021. D. 12,045.

Câu 6. Một nguyên tố R có 2 đồng vị với tỉ lệ số hiệu nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35 proton. Đồng vị 1 có 44 nơtron, đồng vị 2 có khối lượng lớn hơn đồng vị 1. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?
A.81. B. 80,08. C. 79,92. D. 80,5.

Xem thêm: Động từ bất quy tắc lớp 6 – Irregular verbs in English layer 6

Câu 7. Đồng có hai đồng vị ổn định, 6529Cu và 6329cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 6529Cu là:
A. 30%. B. 27%. C. 28%. D. 27,5%.

Câu 8. Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị với số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong 5000 nguyên tử Mg có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26. Nguyên tử khối trung bình của Mg là
A.24. B. 24,32. C. 24,22. D. 23,9.

Câu 9. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 13. Số khối của nguyên tố X là
MỘT.4. B.5. C.8. D.9.

Câu 10. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tố X là 10. Số electron trong nguyên tố X là .
MỘT.3. B 4. C 6. D.7.

Câu 11. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tố X là 16. Số nơtron trong nguyên tố X là .
A. 5 B. 6 C.10 mất 11

Câu 12. Brom có ​​2 đồng vị là: 79Nhãn hiệu 81anh Trong tự nhiên, CTPT trung bình của brom là 79,92 u. Thành phần % theo số hiệu nguyên tử của hai đồng vị lần lượt là .,
A. 54% và 46%. B. 46% và 54%.
C.49,95% và 50,05%. D. 50,05% và 49,95%.

Câu 13. Khối lượng nguyên tử của B là 10,81. B có hai đồng vị: mười5Ban nhạc 115B. Thành phần % đồng vị 115B trong phân tử H3BO3 được
A. 15%. B. 14%. C. 14,51%. D. 14,16%.

Câu 14. Số hạt proton, nơtron, electron của 5224Cr3+ tương ứng:
A. 24, 28, 24. B. 24, 28, 21. C.24, 30, 21. D. 24, 28, 27.

Câu 15. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3517Cl được
A.52. B.35. C.53. D.51.

Câu 16. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp K . B. Lớp L . C. Lớp M . D. Lớp N .

Xem thêm: Tập làm văn lớp 3: Kể lại truyện Nắng phương Nam (2 bài)

Câu 17. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
A.18. B.24. C.17. mất 25.

Câu 18. Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp vỏ electron; Ở lớp thứ ba có 4 electron. Số proton của nguyên tử đó là
A.10. B.12. C.14. D.16.

Câu 19. Trong nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp vỏ electron; Ở lớp thứ 4 có 7 electron. Số proton của nguyên tử đó là
A.35. B.25. C.28. D.37.

Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố X có ba lớp electron. Lớp electron ngoài cùng có 3 electron độc thân. Số electron của nguyên tố X là .
A.12. B.13. C.14. D.15.

II. KẾT NỐI HÓA HỌC

Câu hỏi 1. Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
A. Cặp electron dùng chung giữa 2 nguyên tử kim loại.
B. Cặp electron dùng chung giữa nguyên tử kim loại và nguyên tử phi kim.
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử phi kim.

Câu 2. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
A. Bằng một hay nhiều cặp electron chung.
B. Bằng một hay một số cặp electron dùng chung
C. Bằng cặp electron chung giữa nguyên tử kim loại điển hình và nguyên tử phi kim điển hình.
D. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

Câu 3. Cho độ âm điện của các nguyên tố: C(2,55); H(2,20); S(2,58); Na(0,93); O(3,44); N(3,04); P(2,19); Cl(3,16); K(0,82); Ba(0,89). Nhóm chất có cùng bản chất liên kết là:
A.CO2h2S, Na2Ồ, VÌ VẬY2VÌ THẾ3B.CO2giống cái2h2S,PCl5BaCl2
C.CO2h2O, KOH, NaCl, H2VÌ THẾ4. D. VẬY2h2S, HCl, PCl3h2Ô

Xem thêm: 103 câu hỏi trắc nghiệm về phản ứng oxi hóa khử, chất điện ly, phản ứng hóa học

Câu 4. Phép lai hóa đường thẳng là:
A. Lai hóa sp3. B. Lai hóa sp. C. lai hóa sp2. D. Lai hóa dsp3.

Câu 5. Kiểu lai hóa ở dạng tứ diện là:
A. lai hóa spd2. B. Lai hóa sp. C. lai hóa sp3. D. lai hóa sp2.

Câu 6. Kiểu lai hóa ở dạng tam giác là:
A. Lai hóa sp3. B. Lai hóa sp. C. lai hóa sp2. D. lai hóa sp3đ2.

Câu 7. Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
A. HỌ2S, VÌ VẬY2NaCl, CaO, CO2KỲ2S
B. GIA ĐÌNH2S, VÌ VẬY2NHỎ BÉ3HBr, H2VÌ THẾ4KỲ2S,CO2
C. GIA ĐÌNH2S, Cao, NHỎ3h2VÌ THẾ4khí CO2KỲ2S
D. NaCl, NHỎ3HBr, H2VÌ THẾ4khí CO2h2BẦU TRỜI2S

Câu 8. Trong phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
MỘT NGƯỜI PHỤ NỮ2khí CO2Cl2h2. B. NỮ2Cl2h2HCl.
CN2chào, Cl2CHỈ CÓ4. D. Cl2VÌ THẾ2. NHỮNG NGƯỜI PHỤ NỮ2F2.

Câu 9. Liên kết trong phân tử muối clorua của kim loại kiềm mang tính chất ion mạnh nhất là:
A. CsCl B. LiCl C. KCl D. RbCl

Câu 10. X, Y, Z, T là các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 11, 19, 16. Nếu từng cặp nguyên tố liên kết với nhau thì cặp nào sau đây được liên kết bằng liên kết cộng? cực hóa trị?
A. X và Y B. Y và T C. X và T D. X và Z.

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 – (531 phiếu bầu)

xem thêm thông tin chi tiết về
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học

110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học

Hình Ảnh về:
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học

Video về:
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học

Wiki về
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học


110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

110 CÂU TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT PHẦN CẤU TRÚC NGUYÊN TỐ – Bảng tuần hoàn và LIÊN KẾT HÓA HỌC

Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN

I. CẤU TẠO TỰ ĐỘNG – Bảng tuần hoàn

Câu hỏi 1. Hiđro có 3 đồng vị: Đầu tiênĐầu tiênH; 2Đầu tiênH; 3Đầu tiênH; Oxi có 3 đồng vị: 16số 8Ô; 17số 8Ô; 18số 8O. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có phân tử khối nhỏ nhất là:
A. 18u. B. 19u C. 17u D. 20u

Câu 2. Hiđro có 3 đồng vị: Đầu tiênĐầu tiênH; 2Đầu tiênH; 3Đầu tiênH; Oxi có 3 đồng vị: 16số 8Ô; 17số 8Ô; 18số 8Ô. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có phân tử khối lớn nhất là:
A. 20 u. B. 24 u. C. 22 u. D. 26 u.

Câu 3. Hiđro có 3 đồng vị: Đầu tiênĐầu tiênH; 2Đầu tiênH; 3Đầu tiênH; Oxi có 3 đồng vị: 16số 8Ô; 17số 8Ô; 18số 8Ô. Có bao nhiêu phân tử nước khác nhau có thể được tạo thành từ các đồng vị này?
A.6. B.18. C.9. mất 24.

Câu 4. Cacbon có 2 đồng vị thứ mười hai6C và 136C, oxi có 3 đồng vị 16số 8Ô; 17số 8Ô; 18số 8Ô. Có thể tạo ra bao nhiêu phân tử khí cacbonic khác nhau từ các đồng vị trên?
MỘT.3. B.6. C.9. D.12.

Câu 5. Cacbon có hai đồng vị thứ mười hai6C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
A. 12,5. B. 12,011. C. 12,021. D. 12,045.

Câu 6. Một nguyên tố R có 2 đồng vị với tỉ lệ số hiệu nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35 proton. Đồng vị 1 có 44 nơtron, đồng vị 2 có khối lượng lớn hơn đồng vị 1. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?
A.81. B. 80,08. C. 79,92. D. 80,5.

Xem thêm: Động từ bất quy tắc lớp 6 - Irregular verbs in English layer 6

Câu 7. Đồng có hai đồng vị ổn định, 6529Cu và 6329cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 6529Cu là:
A. 30%. B. 27%. C. 28%. D. 27,5%.

Câu 8. Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị với số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong 5000 nguyên tử Mg có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26. Nguyên tử khối trung bình của Mg là
A.24. B. 24,32. C. 24,22. D. 23,9.

Câu 9. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 13. Số khối của nguyên tố X là
MỘT.4. B.5. C.8. D.9.

Câu 10. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tố X là 10. Số electron trong nguyên tố X là .
MỘT.3. B 4. C 6. D.7.

Câu 11. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tố X là 16. Số nơtron trong nguyên tố X là .
A. 5 B. 6 C.10 mất 11

Câu 12. Brom có ​​2 đồng vị là: 79Nhãn hiệu 81anh Trong tự nhiên, CTPT trung bình của brom là 79,92 u. Thành phần % theo số hiệu nguyên tử của hai đồng vị lần lượt là .,
A. 54% và 46%. B. 46% và 54%.
C.49,95% và 50,05%. D. 50,05% và 49,95%.

Câu 13. Khối lượng nguyên tử của B là 10,81. B có hai đồng vị: mười5Ban nhạc 115B. Thành phần % đồng vị 115B trong phân tử H3BO3 được
A. 15%. B. 14%. C. 14,51%. D. 14,16%.

Câu 14. Số hạt proton, nơtron, electron của 5224Cr3+ tương ứng:
A. 24, 28, 24. B. 24, 28, 21. C.24, 30, 21. D. 24, 28, 27.

Câu 15. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3517Cl được
A.52. B.35. C.53. D.51.

Câu 16. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp K . B. Lớp L . C. Lớp M . D. Lớp N .

Xem thêm: Tập làm văn lớp 3: Kể lại truyện Nắng phương Nam (2 bài)

Câu 17. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
A.18. B.24. C.17. mất 25.

Câu 18. Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp vỏ electron; Ở lớp thứ ba có 4 electron. Số proton của nguyên tử đó là
A.10. B.12. C.14. D.16.

Câu 19. Trong nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp vỏ electron; Ở lớp thứ 4 có 7 electron. Số proton của nguyên tử đó là
A.35. B.25. C.28. D.37.

Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố X có ba lớp electron. Lớp electron ngoài cùng có 3 electron độc thân. Số electron của nguyên tố X là .
A.12. B.13. C.14. D.15.

II. KẾT NỐI HÓA HỌC

Câu hỏi 1. Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
A. Cặp electron dùng chung giữa 2 nguyên tử kim loại.
B. Cặp electron dùng chung giữa nguyên tử kim loại và nguyên tử phi kim.
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử phi kim.

Câu 2. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
A. Bằng một hay nhiều cặp electron chung.
B. Bằng một hay một số cặp electron dùng chung
C. Bằng cặp electron chung giữa nguyên tử kim loại điển hình và nguyên tử phi kim điển hình.
D. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

Câu 3. Cho độ âm điện của các nguyên tố: C(2,55); H(2,20); S(2,58); Na(0,93); O(3,44); N(3,04); P(2,19); Cl(3,16); K(0,82); Ba(0,89). Nhóm chất có cùng bản chất liên kết là:
A.CO2h2S, Na2Ồ, VÌ VẬY2VÌ THẾ3B.CO2giống cái2h2S,PCl5BaCl2
C.CO2h2O, KOH, NaCl, H2VÌ THẾ4. D. VẬY2h2S, HCl, PCl3h2Ô

Xem thêm: 103 câu hỏi trắc nghiệm về phản ứng oxi hóa khử, chất điện ly, phản ứng hóa học

Câu 4. Phép lai hóa đường thẳng là:
A. Lai hóa sp3. B. Lai hóa sp. C. lai hóa sp2. D. Lai hóa dsp3.

Câu 5. Kiểu lai hóa ở dạng tứ diện là:
A. lai hóa spd2. B. Lai hóa sp. C. lai hóa sp3. D. lai hóa sp2.

Câu 6. Kiểu lai hóa ở dạng tam giác là:
A. Lai hóa sp3. B. Lai hóa sp. C. lai hóa sp2. D. lai hóa sp3đ2.

Câu 7. Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
A. HỌ2S, VÌ VẬY2NaCl, CaO, CO2KỲ2S
B. GIA ĐÌNH2S, VÌ VẬY2NHỎ BÉ3HBr, H2VÌ THẾ4KỲ2S,CO2
C. GIA ĐÌNH2S, Cao, NHỎ3h2VÌ THẾ4khí CO2KỲ2S
D. NaCl, NHỎ3HBr, H2VÌ THẾ4khí CO2h2BẦU TRỜI2S

Câu 8. Trong phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
MỘT NGƯỜI PHỤ NỮ2khí CO2Cl2h2. B. NỮ2Cl2h2HCl.
CN2chào, Cl2CHỈ CÓ4. D. Cl2VÌ THẾ2. NHỮNG NGƯỜI PHỤ NỮ2F2.

Câu 9. Liên kết trong phân tử muối clorua của kim loại kiềm mang tính chất ion mạnh nhất là:
A. CsCl B. LiCl C. KCl D. RbCl

Câu 10. X, Y, Z, T là các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 11, 19, 16. Nếu từng cặp nguyên tố liên kết với nhau thì cặp nào sau đây được liên kết bằng liên kết cộng? cực hóa trị?
A. X và Y B. Y và T C. X và T D. X và Z.

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 - (531 phiếu bầu)

[rule_{ruleNumber}]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #lý #thuyết #phần #Cấu #tạo #nguyên #tử #bảng #tuần #hoàn #và #liên #kết #hóa #học

[rule_3_plain]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #lý #thuyết #phần #Cấu #tạo #nguyên #tử #bảng #tuần #hoàn #và #liên #kết #hóa #học

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌCI. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀNII. LIÊN KẾT HÓA HỌCRelated posts:

110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN
I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1. Hiđro có 3 đồng vị là 11H; 21H; 31H; Oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là:A. 18u. B. 19u C. 17u D. 20u

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 2. Hiđro có 3 đồng vị là 11H; 21H; 31H; Oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử lớn nhất là:A. 20 u. B. 24 u. C. 22 u. D. 26 u.
Câu 3. Hiđro có 3 đồng vị là 11H; 21H; 31H; Oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O. Có thể có bao nhiêu phân tử nước khác nhau tạo nên từ các đồng vị trên?A. 6. B. 18. C. 9. D. 24.
Câu 4. Cacbon có 2 đồng vị 126C và 136C, oxi có 3 đồng vị 168O; 178O; 188O. Có thể có bao nhiêu phân tử khí cacbonic khác nhau tạo nên từ các ñồng vị trên?A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 5. Các bon có 2 đồng vị là 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon làA. 12,5. B. 12,011. C. 12,021. D. 12,045.
Câu 6. Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tửlà 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?A. 81. B. 80,08. C. 79,92. D. 80,5.
.ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13:active, .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bảng động từ bất quy tắc lớp 6 – Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh lớp 6Câu 7. Đồng có 2 đồng vị bền là 6529Cu và 6329Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 6529Cu là:A. 30%. B. 27%. C. 28%. D. 27,5%.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 8. Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26. Nguyên tử khối trung bình của Mg làA. 24. B. 24,32. C. 24,22. D. 23,9.
Câu 9. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 13. Số khối của nguyên tố X làA. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
Câu 10. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 10. Số hạt electron của nguyên tố X làA. 3. B. 4. C. 6. D. 7.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 11. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 16. Số hạt nơtron của nguyên tố X làA. 5 B. 6 C. 10 D. 11
Câu 12. Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br. Trong tự nhiên, NTK trung bình của brom là 79,92 u. Thành phần % theo số nguyên tử của 2 đồng vị trên lần lượt làA. 54% và 46%. B. 46% và 54%.C.49,95% và 50,05%. D. 50,05% và 49,95%.
Câu 13. Khối lượng nguyên tử B là 10,81. B gồm 2 đồng vị: 105B và 115B. Thành phần % đồng vị 115B trong phân tử H3BO3 làA. 15%. B. 14%. C. 14,51%. D. 14,16%.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 14. Số proton, nơtron, electron của 5224Cr3+ lần lượt là:A. 24, 28, 24. B. 24, 28, 21. C. 24, 30, 21. D. 24, 28, 27.
Câu 15. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3517Cl– làA. 52. B. 35. C. 53. D. 51.
Câu 16. Electron thuộc lớp nào sau ñây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?A. Lớp K. B. Lớp L. C. Lớp M. D. Lớp N.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9:active, .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tập làm văn lớp 3: Kể lại câu chuyện Nắng phương Nam (2 mẫu)Câu 17. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X làA. 18. B. 24. C. 17. D. 25.
Câu 18. Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron; ở lớp thứ 3 có 4 electron. Số proton của nguyên tử đó làA. 10. B. 12. C. 14. D. 16.
Câu 19. Trong nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron; ở lớp thứ 4 có 7 electron. Số proton của nguyên tử đó làA. 35. B. 25. C. 28. D. 37.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp electron ngoài cùng có 3 electron độc thân. Số electron của nguyên tử nguyên tố X làA. 12. B. 13. C. 14. D. 15.
II. LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1. Liên kết ion là liên kết được tạo thành doA. Cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.B. Cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.C. Lực hút tĩnh ñiện giữa các ion mang ñiện tích trái dấu.D. Cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim.
Câu 2. Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tửA. Bằng một hay nhiều cặp electron chung.B. Bằng một hay nhiều cặp electron gúp chungC. Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.D. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 3. Cho độ âm điện của các nguyên tố: C(2,55); H(2,20); S(2,58); Na(0,93); O(3,44); N(3,04); P(2,19); Cl(3,16); K(0,82); Ba(0,89). Các nhóm hợp chất có cùng bản chất Liên kết là:A. CO2, H2S, Na2O, SO2, SO3, B. CO2, N2, H2S, PCl5, BaCl2C. CO2, H2O, KOH, NaCl, H2SO4. D. SO2, H2S, HCl, PCl3, H2O
.ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d:active, .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá họcCâu 4. Kiểu lai hoá có dạng đường thẳng là:A. Lai hóa sp3. B. Lai hóa sp. C. Lai hóa sp2. D. Lai hóa dsp3.
Câu 5. Kiểu lai hóa có dạng hình tứ diện là:A. Lai hóa spd2. B. Lai hóa sp. C. Lai hóa sp3. D. Lai hóa sp2.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 6. Kiểu lai hóa có dạng hình tam giác là:A. Lai hóa sp3. B. Lai hóa sp. C. Lai hóa sp2. D. Lai hóa sp3d2.
Câu 7. Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm những chất chỉ có Liên kết cộng hóa trị trong phân tử?A. H2S, SO2, NaCl, CaO, CO2, K2S B. H2S, SO2, NH3, HBr, H2SO4, K2S, CO2C. H2S, CaO, NH3, H2SO4, CO2, K2S D. NaCl, NH3, HBr, H2SO4, CO2, H2S, K2S
Câu 8. Dãy chất nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực trong phân tử?A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl.C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, SO2. N2, F2.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 9. Liên kết trong phân tử muối clorua của kim loại kiềm mang nhiều tính chất ion nhất là:A. CsCl B. LiCl C. KCl D. RbCl
Câu 10. X, Y, Z, T là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 11, 19, 16. Nếu từng cặp các nguyên tố Liên kết với nhau thì cặp nào sau đây liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị có phân cực?A. X và Y B. Y và T C. X và T D. X và Z.
Download tài liệu để xem chi tiết.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/5 – (531 bình chọn)

Related posts:110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim
103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ
Hóa học 10 Bài 11: Luyện tập bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #lý #thuyết #phần #Cấu #tạo #nguyên #tử #bảng #tuần #hoàn #và #liên #kết #hóa #học

[rule_2_plain]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #lý #thuyết #phần #Cấu #tạo #nguyên #tử #bảng #tuần #hoàn #và #liên #kết #hóa #học

[rule_2_plain]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #lý #thuyết #phần #Cấu #tạo #nguyên #tử #bảng #tuần #hoàn #và #liên #kết #hóa #học

[rule_3_plain]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #lý #thuyết #phần #Cấu #tạo #nguyên #tử #bảng #tuần #hoàn #và #liên #kết #hóa #học

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌCI. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀNII. LIÊN KẾT HÓA HỌCRelated posts:

110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN
I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1. Hiđro có 3 đồng vị là 11H; 21H; 31H; Oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là:A. 18u. B. 19u C. 17u D. 20u

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 2. Hiđro có 3 đồng vị là 11H; 21H; 31H; Oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O. Trong tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử lớn nhất là:A. 20 u. B. 24 u. C. 22 u. D. 26 u.
Câu 3. Hiđro có 3 đồng vị là 11H; 21H; 31H; Oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O. Có thể có bao nhiêu phân tử nước khác nhau tạo nên từ các đồng vị trên?A. 6. B. 18. C. 9. D. 24.
Câu 4. Cacbon có 2 đồng vị 126C và 136C, oxi có 3 đồng vị 168O; 178O; 188O. Có thể có bao nhiêu phân tử khí cacbonic khác nhau tạo nên từ các ñồng vị trên?A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 5. Các bon có 2 đồng vị là 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon làA. 12,5. B. 12,011. C. 12,021. D. 12,045.
Câu 6. Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tửlà 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?A. 81. B. 80,08. C. 79,92. D. 80,5.
.ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13:active, .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ue76bc6a09bc9a36e31cb086b0cb76b13:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bảng động từ bất quy tắc lớp 6 – Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh lớp 6Câu 7. Đồng có 2 đồng vị bền là 6529Cu và 6329Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 6529Cu là:A. 30%. B. 27%. C. 28%. D. 27,5%.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 8. Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26. Nguyên tử khối trung bình của Mg làA. 24. B. 24,32. C. 24,22. D. 23,9.
Câu 9. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 13. Số khối của nguyên tố X làA. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
Câu 10. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 10. Số hạt electron của nguyên tố X làA. 3. B. 4. C. 6. D. 7.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 11. Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 16. Số hạt nơtron của nguyên tố X làA. 5 B. 6 C. 10 D. 11
Câu 12. Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br. Trong tự nhiên, NTK trung bình của brom là 79,92 u. Thành phần % theo số nguyên tử của 2 đồng vị trên lần lượt làA. 54% và 46%. B. 46% và 54%.C.49,95% và 50,05%. D. 50,05% và 49,95%.
Câu 13. Khối lượng nguyên tử B là 10,81. B gồm 2 đồng vị: 105B và 115B. Thành phần % đồng vị 115B trong phân tử H3BO3 làA. 15%. B. 14%. C. 14,51%. D. 14,16%.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 14. Số proton, nơtron, electron của 5224Cr3+ lần lượt là:A. 24, 28, 24. B. 24, 28, 21. C. 24, 30, 21. D. 24, 28, 27.
Câu 15. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3517Cl– làA. 52. B. 35. C. 53. D. 51.
Câu 16. Electron thuộc lớp nào sau ñây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?A. Lớp K. B. Lớp L. C. Lớp M. D. Lớp N.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9:active, .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ue8c91658b1dcc8657d535741dfac26c9:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tập làm văn lớp 3: Kể lại câu chuyện Nắng phương Nam (2 mẫu)Câu 17. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X làA. 18. B. 24. C. 17. D. 25.
Câu 18. Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron; ở lớp thứ 3 có 4 electron. Số proton của nguyên tử đó làA. 10. B. 12. C. 14. D. 16.
Câu 19. Trong nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron; ở lớp thứ 4 có 7 electron. Số proton của nguyên tử đó làA. 35. B. 25. C. 28. D. 37.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp electron ngoài cùng có 3 electron độc thân. Số electron của nguyên tử nguyên tố X làA. 12. B. 13. C. 14. D. 15.
II. LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1. Liên kết ion là liên kết được tạo thành doA. Cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.B. Cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.C. Lực hút tĩnh ñiện giữa các ion mang ñiện tích trái dấu.D. Cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim.
Câu 2. Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tửA. Bằng một hay nhiều cặp electron chung.B. Bằng một hay nhiều cặp electron gúp chungC. Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.D. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 3. Cho độ âm điện của các nguyên tố: C(2,55); H(2,20); S(2,58); Na(0,93); O(3,44); N(3,04); P(2,19); Cl(3,16); K(0,82); Ba(0,89). Các nhóm hợp chất có cùng bản chất Liên kết là:A. CO2, H2S, Na2O, SO2, SO3, B. CO2, N2, H2S, PCl5, BaCl2C. CO2, H2O, KOH, NaCl, H2SO4. D. SO2, H2S, HCl, PCl3, H2O
.ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d:active, .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ucbc0ad0599c7f77b098a545da3e57a0d:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá họcCâu 4. Kiểu lai hoá có dạng đường thẳng là:A. Lai hóa sp3. B. Lai hóa sp. C. Lai hóa sp2. D. Lai hóa dsp3.
Câu 5. Kiểu lai hóa có dạng hình tứ diện là:A. Lai hóa spd2. B. Lai hóa sp. C. Lai hóa sp3. D. Lai hóa sp2.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 6. Kiểu lai hóa có dạng hình tam giác là:A. Lai hóa sp3. B. Lai hóa sp. C. Lai hóa sp2. D. Lai hóa sp3d2.
Câu 7. Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm những chất chỉ có Liên kết cộng hóa trị trong phân tử?A. H2S, SO2, NaCl, CaO, CO2, K2S B. H2S, SO2, NH3, HBr, H2SO4, K2S, CO2C. H2S, CaO, NH3, H2SO4, CO2, K2S D. NaCl, NH3, HBr, H2SO4, CO2, H2S, K2S
Câu 8. Dãy chất nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực trong phân tử?A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl.C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, SO2. N2, F2.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 9. Liên kết trong phân tử muối clorua của kim loại kiềm mang nhiều tính chất ion nhất là:A. CsCl B. LiCl C. KCl D. RbCl
Câu 10. X, Y, Z, T là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 11, 19, 16. Nếu từng cặp các nguyên tố Liên kết với nhau thì cặp nào sau đây liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị có phân cực?A. X và Y B. Y và T C. X và T D. X và Z.
Download tài liệu để xem chi tiết.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/5 – (531 bình chọn)

Related posts:110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim
103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ
Hóa học 10 Bài 11: Luyện tập bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học

Chuyên mục: Giáo dục
#câu #hỏi #trắc #nghiệm #lý #thuyết #phần #Cấu #tạo #nguyên #tử #bảng #tuần #hoàn #và #liên #kết #hóa #học

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button